Từ: 不可磨灭 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不可磨灭:
Nghĩa của 不可磨灭 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùkěmómiè] không nhạt phai; không thể phai mờ; không thể xoá nhoà。指功绩、印象永久存在而不会消失。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨
| ma | 磨: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
| mài | 磨: | mài dao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭
| diệt | 灭: | diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt |

Tìm hình ảnh cho: 不可磨灭 Tìm thêm nội dung cho: 不可磨灭
