Từ: 奶嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奶嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奶嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎizuǐ] núm vú cao su; đầu vú cao su。(奶嘴儿)装在奶瓶口上的像奶头的东西, 用橡皮制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奶

nái:lợn nái (lợn giống)
nãi:nãi đầu (núm vú); nãi nãi (tên gọi đàn bà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
奶嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奶嘴 Tìm thêm nội dung cho: 奶嘴