Từ: 靡靡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靡靡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mĩ mĩ
Trì hoãn, chậm chạp. ◇Thi Kinh 經:
Hành mại mĩ mĩ, Trung tâm diêu diêu
, (Vương phong , Thử li 離) Bước đi chầm chậm, Trong lòng xao xuyến.Dáng cỏ rạp xuống theo gió. ◇Tống Ngọc 玉:
Bạc thảo mĩ mĩ
(Cao đường phú 賦) Cỏ mỏng rạp theo chiều gió.Đồi trụy, dâm đãng. ◇Liêu trai chí dị 異:
Âm thanh mĩ mĩ, phong độ hiệp tiết
, 褻 (Phượng Dương sĩ nhân 人) Tiếng hát dâm dật, dáng điệu suồng sã.Hết, tận. ◇Lục Cơ 機:
Thân lạc lạc nhi nhật hi, Hữu mĩ mĩ nhi dũ tác
稀, 索 (Thán thệ phú 賦) Người thân thưa thớt ngày thêm vắng, Bạn bè hết cả lại càng trơ trọi.Nhỏ nhắn.

Nghĩa của 靡靡 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐmǐ] lã lướt。颓废淫荡;低级趣味的(乐曲)。
靡靡之音。
âm thanh lã lướt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靡

mi:mi phí (phí phạm)
mị:mộng mị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靡

mi:mi phí (phí phạm)
mị:mộng mị
靡靡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 靡靡 Tìm thêm nội dung cho: 靡靡