Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 躑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躑, chiết tự chữ TRỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躑:
躑
Biến thể giản thể: 踯;
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zaak6
1. [躑躅] trịch trục;
躑 trịch
§ Xem trịch trục 躑躅.
§ Cũng viết là trịch 蹢.
trịch, như "trịch (đi lảng vảng)" (gdhn)
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zaak6
1. [躑躅] trịch trục;
躑 trịch
Nghĩa Trung Việt của từ 躑
§ Xem trịch trục 躑躅.
§ Cũng viết là trịch 蹢.
trịch, như "trịch (đi lảng vảng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 躑:
躑,Dị thể chữ 躑
踯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躑
| trịch | 躑: | trịch (đi lảng vảng) |

Tìm hình ảnh cho: 躑 Tìm thêm nội dung cho: 躑
