Chữ 躑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躑, chiết tự chữ TRỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躑:

躑 trịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 躑

Chiết tự chữ trịch bao gồm chữ 足 鄭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躑 cấu thành từ 2 chữ: 足, 鄭
  • tú, túc
  • chạnh, trịnh
  • trịch [trịch]

    U+8E91, tổng 21 nét, bộ Túc 足
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhi2;
    Việt bính: zaak6
    1. [躑躅] trịch trục;

    trịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 躑


    § Xem trịch trục
    .
    § Cũng viết là trịch .
    trịch, như "trịch (đi lảng vảng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 躑:

    ,

    Dị thể chữ 躑

    ,

    Chữ gần giống 躑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躑 Tự hình chữ 躑 Tự hình chữ 躑 Tự hình chữ 躑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 躑

    trịch:trịch (đi lảng vảng)
    躑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躑 Tìm thêm nội dung cho: 躑