Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鹥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹥, chiết tự chữ Y, Ê

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹥:

鹥 ê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹥

Chiết tự chữ y, ê bao gồm chữ 殹 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹥 cấu thành từ 2 chữ: 殹, 鸟
  • điểu
  • ê [ê]

    U+9E65, tổng 16 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鷖;
    Pinyin: yi1;
    Việt bính: ji1;

    ê

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹥

    Giản thể của chữ .
    y, như "y (con cò)" (gdhn)

    Nghĩa của 鹥 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鷖)
    [yī]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 22
    Hán Việt: Ê
    chim hải âu。古书上指鸥。

    Chữ gần giống với 鹥:

    , , , ,

    Dị thể chữ 鹥

    ,

    Chữ gần giống 鹥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹥 Tự hình chữ 鹥 Tự hình chữ 鹥 Tự hình chữ 鹥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹥

    y:y (con cò)
    鹥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹥 Tìm thêm nội dung cho: 鹥