Từ: 寒带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寒带 trong tiếng Trung hiện đại:

[hándài] hàn đới; xứ lạnh。南极圈、北极圈以内的地带,气候寒冷。近两极的地方,半年是白天,半年是黑夜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
寒带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒带 Tìm thêm nội dung cho: 寒带