Từ: 车照 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 车照:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 车照 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēzhào] giấy phép lái xe。行车的执照;检查车辆合格,准许行驶的凭证。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
车照 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 车照 Tìm thêm nội dung cho: 车照