Từ: bơi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bơi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bơi

Nghĩa bơi trong tiếng Việt:

["- I đg. 1 Di chuyển trong nước hoặc di chuyển nổi trên mặt nước bằng cử động của thân thể. Đàn cá bơi. Tập bơi. Bể bơi*. 2 Gạt nước bằng mái dầm, mái chèo để làm cho thuyền di chuyển. Bơi xuồng đi câu. 3 (kng.). Làm việc rất vất vả, lúng túng do việc quá nhiều hoặc vượt quá khả năng. Bơi trong công việc.","- II d. (ph.). Mái (chèo)."]

Dịch bơi sang tiếng Trung hiện đại:

浮; 浮水; 浮游 《在水里游。》nó bơi một hơi sang bờ bên kia.
他能一口气浮到对岸。 赴; 洑; 洑水; 泅 《在水里游。》
bơi
赴水
bơi
洑水
bơi qua sông; lội qua sông.
洑过河去
bơi qua sông
洑水过河
bơi qua.
泅水而过。
游; 击水; 泳; 游水; 游弋; 游泳 《人或动物在水里行动。》
cá bơi trong nước
鱼在水里游。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bơi

bơi𢴾:bơi thuyền
bơi𬈺:bơi thuyền
bơi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bơi Tìm thêm nội dung cho: bơi