Cao su chống va đập cửa
Chữ 堇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堇, chiết tự chữ CẬN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 堇:
堇
Pinyin: jin3;
Việt bính: gan2;
堇 cận
Nghĩa Trung Việt của từ 堇
Vốn là chữ cận 墐.§ Thông cận 僅.
(Danh) Tên thuốc, tức ô đầu 烏頭, có chất độc.
Nghĩa của 堇 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 堇:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Dị thể chữ 堇
菫,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 堇 Tìm thêm nội dung cho: 堇
