Cao su chống va đập cửa

Chữ 堇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堇, chiết tự chữ CẬN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 堇:

堇 cận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 堇

Chiết tự chữ cận bao gồm chữ 廿 口 丰 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

堇 cấu thành từ 3 chữ: 廿, 口, 丰
  • 廿 chấp, nhập, niệm, trấp, trập
  • khẩu
  • phong
  • cận [cận]

    U+5807, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin3;
    Việt bính: gan2;

    cận

    Nghĩa Trung Việt của từ 堇

    Vốn là chữ cận .
    § Thông cận .

    (Danh)
    Tên thuốc, tức ô đầu , có chất độc.

    Nghĩa của 堇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jǐn]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 11
    Hán Việt: CẨN
    hoa vi-ô-lét; hoa tím。堇菜。
    Từ ghép:
    堇菜 ; 堇色

    Chữ gần giống với 堇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

    Dị thể chữ 堇

    ,

    Chữ gần giống 堇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 堇 Tự hình chữ 堇 Tự hình chữ 堇 Tự hình chữ 堇

    堇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 堇 Tìm thêm nội dung cho: 堇