Từ: 奶皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奶皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 奶 • 皮

Nghĩa của 奶皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎipí] váng sữa。(奶皮儿)牛奶、羊奶等煮过后表面上凝结的含脂肪的薄皮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奶

nái奶:lợn nái (lợn giống)
nãi奶:nãi đầu (núm vú); nãi nãi (tên gọi đàn bà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

bì皮:bì (bì lợn)
bìa皮:bìa sách; bìa rừng
bầy皮:một bầy; bầy vẽ
bề皮:bề bộn
vào皮:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa皮:vừa phải; vừa ý
奶皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奶皮 Tìm thêm nội dung cho: 奶皮