Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 连日 trong tiếng Trung hiện đại:
[liánrì] mấy ngày liền; liên tiếp mấy ngày。接连几天。
连日赶路。
mấy ngày trời đi đường.
连日大雨,河水暴涨。
mưa mấy ngày liên tục, nước sông dâng lên cuồn cuộn.
这个车间连日超产。
phân xưởng này mấy ngày liền vượt sản lượng.
连日赶路。
mấy ngày trời đi đường.
连日大雨,河水暴涨。
mưa mấy ngày liên tục, nước sông dâng lên cuồn cuộn.
这个车间连日超产。
phân xưởng này mấy ngày liền vượt sản lượng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 连
| liên | 连: | liên miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |

Tìm hình ảnh cho: 连日 Tìm thêm nội dung cho: 连日
