Từ: 奶茶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奶茶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奶茶 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎichá] trà sữa。搀和着牛奶或羊奶的茶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奶

nái:lợn nái (lợn giống)
nãi:nãi đầu (núm vú); nãi nãi (tên gọi đàn bà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà
奶茶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奶茶 Tìm thêm nội dung cho: 奶茶