Từ: 奸吝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奸吝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gian lận
Gian trá keo cú.Ta hiểu là dối trá lừa gạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian:gian dâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吝

liền:liền làm
lân:lân la
lấn:lấn lướt
lần:lần khân
lẩn:lẩn thẩn
lẫn:lẫn lộn
lận:lận đận
lẳn: 
lớn:lớn lao
lờn: 
rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
奸吝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奸吝 Tìm thêm nội dung cho: 奸吝