Chữ 吝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吝, chiết tự chữ LIỀN, LÂN, LẤN, LẦN, LẨN, LẪN, LẬN, LỚN, RẰN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吝:

吝 lận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 吝

Chiết tự chữ liền, lân, lấn, lần, lẩn, lẫn, lận, lớn, rằn bao gồm chữ 文 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

吝 cấu thành từ 2 chữ: 文, 口
  • von, văn, vấn
  • khẩu
  • lận [lận]

    U+541D, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lin4;
    Việt bính: leon6
    1. [鄙吝] bỉ lận 2. [褊吝] biển lận 3. [奸吝] gian lận;

    lận

    Nghĩa Trung Việt của từ 吝

    (Động) Hối tiếc.
    ◎Như: hối lận
    hối tiếc, ăn năn.

    (Động)
    Tham luyến.
    ◎Như: bất lận quyền không tham quyền.

    (Tính)
    Hẹp hòi, bủn xỉn.
    ◎Như: lận sắc bủn xỉn.
    ◇Luận Ngữ : Như hữu Chu Công chi tài chi mĩ, sử kiêu thả lận, kì dư bất túc quan dã dĩ , 使, (Thái Bá ) Như có tài năng tốt đẹp của Chu Công, nếu mà kiêu ngạo, hẹp hòi thì những tài đức gì khác cũng không xét nữa.
    § Tục viết là .

    lận, như "lận đận" (vhn)
    lấn, như "lấn lướt" (btcn)
    lẩn, như "lẩn thẩn" (btcn)
    lần, như "lần khân" (btcn)
    lẫn, như "lẫn lộn" (btcn)
    rằn, như "cằn rằn, trăm thứ bà rằn" (btcn)
    lân, như "lân la" (gdhn)
    liền, như "liền làm" (gdhn)
    lớn, như "lớn lao" (gdhn)

    Nghĩa của 吝 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (恡)
    [lìn]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: LẬN
    keo kiệt; bủn xỉn。吝啬。
    吝惜。
    tiếc rẻ.
    Từ ghép:
    吝啬 ; 吝惜

    Chữ gần giống với 吝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Dị thể chữ 吝

    , ,

    Chữ gần giống 吝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吝 Tự hình chữ 吝 Tự hình chữ 吝 Tự hình chữ 吝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 吝

    liền:liền làm
    lân:lân la
    lấn:lấn lướt
    lần:lần khân
    lẩn:lẩn thẩn
    lẫn:lẫn lộn
    lận:lận đận
    lẳn: 
    lớn:lớn lao
    lờn: 
    rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
    吝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吝 Tìm thêm nội dung cho: 吝