Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 妄下雌黄 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妄下雌黄:
Nghĩa của 妄下雌黄 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàngxiàcíhuáng] sửa lại câu chữ; bàn xằng; chữa lại lời văn cho chỉnh。 乱改文字;乱下议论。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妄
| vòng | 妄: | vòng quanh |
| vọng | 妄: | vọng ngôn, cuồng vọng |
| vòng | 妄: | vòng quanh |
| vọng | 妄: | vọng ngôn, cuồng vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雌
| thư | 雌: | thư (con mái) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |

Tìm hình ảnh cho: 妄下雌黄 Tìm thêm nội dung cho: 妄下雌黄
