Cao su chống va đập cửa

Từ: 學簿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 學簿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 簿

học bạ
Sổ ghi kết quả học tập của mỗi học sinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học:học tập
hục:hì hục, hùng hục; hục hặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簿

bạ簿:bậy bạ
bạ/bộ簿:địa bạ (sổ ruộng đất)
bộ簿:đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
bợ簿:nịnh bợ; tạm bợ
學簿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 學簿 Tìm thêm nội dung cho: 學簿