Chữ 學 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 學, chiết tự chữ HỌC, HỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 學:

學 học

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 學

Chiết tự chữ học, hục bao gồm chữ 臼 爻 冖 子 hoặc 𦥯 子 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 學 cấu thành từ 4 chữ: 臼, 爻, 冖, 子
  • cối, cữu
  • hào, loài
  • mịch
  • tí, tở, tử
  • 2. 學 cấu thành từ 2 chữ: 𦥯, 子
  • 𦥯
  • tí, tở, tử
  • học [học]

    U+5B78, tổng 16 nét, bộ Tử 子
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xue2;
    Việt bính: hok6
    1. [幼學] ấu học 2. [音學] âm học 3. [音韻學] âm vận học 4. [同學] đồng học 5. [不學無術] bất học vô thuật 6. [博學] bác học 7. [博學宏詞] bác học hoành từ 8. [博物學] bác vật học 9. [古學] cổ học 10. [舊學] cựu học 11. [轉學] chuyển học 12. [宮學] cung học 13. [夜學] dạ học 14. [好學] hảo học, hiếu học 15. [學堂] học đường 16. [學簿] học bạ 17. [學俸] học bổng 18. [學部] học bộ 19. [學制] học chế 20. [學政] học chánh 21. [學者] học giả 22. [學界] học giới 23. [學行] học hạnh 24. [學校] học hiệu 25. [學期] học kì 26. [學課錢] học khóa tiền 27. [學科] học khoa 28. [學區] học khu 29. [學力] học lực 30. [學派] học phái 31. [學費] học phí 32. [學閥] học phiệt 33. [學風] học phong 34. [學官] học quan 35. [學士] học sĩ 36. [學生] học sinh 37. [學習] học tập 38. [學識] học thức 39. [學術] học thuật 40. [學說] học thuyết 41. [學問] học vấn 42. [學位] học vị 43. [學務] học vụ 44. [學舍] học xá 45. [化學] hóa học 46. [勸學] khuyến học 47. [偽學] ngụy học 48. [入學] nhập học 49. [儒學] nho học 50. [光學] quang học 51. [史學] sử học 52. [初學] sơ học 53. [上學] thượng học 54. [小學] tiểu học 55. [哲學] triết học 56. [中學] trung học 57. [修辭學] tu từ học 58. [運動學] vận động học;

    học

    Nghĩa Trung Việt của từ 學

    (Động) Hiểu, lĩnh hội.
    ◇Thư Kinh
    : Học vu cổ huấn nãi hữu hoạch (Thuyết mệnh hạ ) Thông hiểu những lời răn dạy của người xưa thì thì tiếp thu được (đạo lí).

    (Động)
    Nghiên cứu, học tập.
    ◎Như: học kĩ thuật học kĩ thuật, học nhi bất yếm học hỏi không chán.

    (Động)
    Bắt chước, mô phỏng.
    ◎Như: học kê khiếu bắt chước tiếng gà gáy.

    (Danh)
    Trường học.
    ◎Như: tiểu học , trung học , đại học .

    (Danh)
    Môn, ngành.
    ◎Như: khoa học .

    (Danh)
    Nhà Phật chia ra hai hạng: (1) Hữu học hạng còn phải học mới biết. (2) Vô học hạng không cần phải học cũng biết.

    học, như "dòng họ, họ hàng; họ tên" (vhn)
    hục, như "hì hục, hùng hục; hục hặc" (gdhn)

    Chữ gần giống với 學:

    , , , 𡦧,

    Dị thể chữ 學

    , ,

    Chữ gần giống 學

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 學 Tự hình chữ 學 Tự hình chữ 學 Tự hình chữ 學

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

    học:học tập
    hục:hì hục, hùng hục; hục hặc

    Gới ý 39 câu đối có chữ 學:

    Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

    Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

    Hoa nguyệt tân trang nghi học liễu,Vân song hảo hữu tảo tài lan

    Trăng hoa vẻ mới nên tìm liễu,Cỏ thơm bạn tốt sớm trồng lan

    Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

    Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

    學 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 學 Tìm thêm nội dung cho: 學