Cao su chống va đập cửa

Từ: 守候 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 守候:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 守候 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuhòu] 1. chờ; chờ đợi。等待。
他守候着家乡的信息。
anh ấy chờ tin tức ở quê nhà.
2. trông coi; trông nom; săn sóc。看护。
护士日夜守候着伤员。
y tá đêm ngày trông nom thương binh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu
守候 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 守候 Tìm thêm nội dung cho: 守候