Từ: 县治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 县治:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 县治 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànzhì] huyện lị。旧时指县政府的所在地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 县

huyện:quận huyện, tri huyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa
县治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 县治 Tìm thêm nội dung cho: 县治