Từ: quyên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ quyên:
Pinyin: shen1, yuan2, juan1;
Việt bính: gyun1 san1
1. [安身] an thân 2. [幻身] ảo thân, huyễn thân 3. [隱身] ẩn thân 4. [單身] đơn thân 5. [白身] bạch thân 6. [拔身] bạt thân 7. [不壞身] bất hoại thân 8. [半身不遂] bán thân bất toại 9. [平身] bình thân 10. [孤身] cô thân 11. [孤身隻影] cô thân chích ảnh 12. [真身] chân thân 13. [隻身] chích thân 14. [終身] chung thân 15. [容身] dung thân 16. [化身] hóa thân 17. [健身] kiện thân 18. [免身] miễn thân 19. [五短身材] ngũ đoản thân tài 20. [一身] nhất thân 21. [分身] phân thân 22. [三身] tam thân 23. [身材] thân tài 24. [前身] tiền thân 25. [全身] toàn thân 26. [側身] trắc thân 27. [修身] tu thân 28. [出身] xuất thân;
身 thân, quyên
Nghĩa Trung Việt của từ 身
(Danh) Mình người.◎Như: tùy thân huề đái 隨身攜帶 mang theo bên mình, thân trường thất xích 身長七尺 thân cao bảy thước (thành nhân, thành niên).
(Danh) Bộ phận chủ yếu hoặc trung tâm của vật thể.
◎Như: xa thân 車身 thân xe, thuyền thân 船身 thân thuyền, thụ thân 樹身 thân cây, hà thân 河身 lòng sông.
(Danh) Mạng sống, sinh mệnh.
◎Như: xả thân cứu nhân 捨身救人 bỏ mạng cứu người.
(Danh) Tự kỉ, chính mình.
◇Luận Ngữ 論語: Tăng Tử viết: Ngô nhật tam tỉnh ngô thân: vi nhân mưu nhi bất trung hồ? Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ? Truyền bất tập hồ? 曾子曰: 吾日三省吾身: 為人謀而不忠乎? 與朋友交而不信乎? 傳不習乎? (Học nhi 學而) Mỗi ngày tôi tự xét ba việc: Làm việc gì cho ai, có hết lòng không? Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không? Thầy dạy cho điều gì, có học tập đủ không?
(Danh) Phẩm cách, đạo đức.
◎Như: tu thân tề gia 修身齊家 tu sửa phẩm hạnh, yên trị gia đình.
(Danh) Địa vị, thân phận.
◎Như: xuất thân hàn vi 出身寒微 nguồn gốc thân phận nghèo khó.
(Danh) Đàn bà chửa, có mang gọi là hữu thân 有身. Cũng nói hữu thần 有娠.
(Danh) Đời, kiếp.
◎Như: tiền thân 前身 đời trước, kiếp trước.
(Danh) Lượng từ: số tượng Phật.
◎Như: giáp đạo lưỡng bàng hữu bồ tát ngũ bách thân 夾道兩旁有菩薩五百身 sát theo hai bên đường có năm trăm bức tượng Bồ-tát.
(Phó) Tự mình.
◇Sử Kí 史記: Ngô khởi binh chí kim bát tuế hĩ, thân thất thập dư chiến 漢王食乏, 恐, 請和 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Ta từ khi dấy binh đến nay đã tám năm, đích thân trải qua hơn bảy mươi trận.
(Đại) Tôi, ta.
§ Cũng như ngã 我. Người đời Ngụy, Tấn thường tự xưng là thân.
◇Tam quốc chí 三國志: Thân thị Trương Ích Đức dã, khả lai cộng quyết tử 身是張益德也, 可來共決死 (Trương Phi truyện 張飛傳) Ta là Trương Ích Đức, có thể cùng quyết tử.Một âm là quyên.
(Danh) Quyên Độc 身毒 tên một nước ngày xưa, tức là nước Thiên Trúc 天竺, nước Ấn Độ 印度 bây giờ.
thân, như "thân mình" (vhn)
Nghĩa của 身 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: THÂN
1. thân thể; người。身体。
身上。
trên người.
转过身去。
quay người đi.
身高五尺。
người cao năm thước.
翻了一个身。
lộn nhào một cái.
2. sinh mệnh; thân mình。指生命。
奋不顾身。
phấn đấu quên mình.
3. bản thân; tự mình。自己; 本身。
以身作则。
lấy mình làm gương; tự rèn mình
身先士卒。
làm gương đi đầu.
身临其境。
đặt mình vào trong cuộc.
身为生产队长,当然应该走在社员的前面。
bản thân làm đội trưởng đội sản xuất,
đýőng
nhiên phải đi trước các xã viên.
4. rèn luyện phẩm cách。人的品格和修养。
修身。
tu thân.
立身处世。
lập thân xử thế.
5. thân (của vật thể)。物体的中部或主要部分。
车身。
thân xe.
河身。
lòng sông.
船身。
thân thuyền.
机身。
thân máy bay.
量
6. bộ (quần áo)。(身儿)用于衣服。
换了身衣裳。
thay bộ quần áo.
做两身儿制服。
may hai bộ quần áo đồng phục.
Từ ghép:
身败名裂 ; 身板 ; 身边 ; 身材 ; 身长 ; 身段 ; 身分 ; 身故 ; 身后 ; 身家 ; 身价 ; 身教 ; 身历 ; 身量 ; 身强力壮 ; 身躯 ; 身上 ; 身世 ; 身手 ; 身受 ; 身体 ; 身体力行 ; 身外之物 ; 身先士卒 ; 身心 ; 身影 ; 身孕 ; 身子 ; 身子骨儿
Chữ gần giống với 身:
身,Tự hình:

Pinyin: juan1;
Việt bính: gyun1;
娟 quyên
Nghĩa Trung Việt của từ 娟
(Tính) Xinh đẹp.◎Như: quyên tú 娟秀 xinh đẹp.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ngộ nhất nhị bát nữ lang, tư trí quyên quyên 遇一二八女郎, 姿致娟娟 (A Anh 阿英) Gặp một cô gái tuổi đôi tám, dung mạo xinh đẹp.
quyên, như "thuyền quyên" (vhn)
Nghĩa của 娟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: QUYÊN
书
đẹp đẽ; đẹp; quyên。美丽。
婵娟。
thuyền quyên.
娟秀。
xinh đẹp.
Từ ghép:
娟秀
Chữ gần giống với 娟:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Tự hình:

Pinyin: yuan1, juan4;
Việt bính: gyun1 gyun3;
悁 quyên, quyến
Nghĩa Trung Việt của từ 悁
(Tính) Nóng nảy.(Tính) Giận dữ, tức giận.
◇Lưu Hướng 劉向: Tràng phẫn quyên nhi hàm nộ hề 腸憤悁而含怒兮 (Cửu thán 九歎, Phùng phân 逢紛) Ruột gan phẫn nộ mà ôm giận hề.
(Tính) Lo buồn, ưu uất.
◇Thi Kinh 詩經: Trung tâm quyên quyên 中心悁悁 (Trần phong 陳風, Trạch bi 澤陂) Trong lòng đau đáu.
§ Cũng đọc là quyến.
quyên, như "quyên (tức giận)" (vhn)
quen, như "quen biết" (btcn)
quên, như "quên ơn" (gdhn)
Nghĩa của 悁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: QUYẾN
nôn nóng; hấp tấp; dễ cáu。急躁。
[yuàn]
1. tức giận; nổi nóng; phát cáu。恼怒。
2. mệt mỏi。疲乏。
3. buồn lo; buồn rầu; lo phiền。忧愁;忧郁。
Chữ gần giống với 悁:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Dị thể chữ 悁
懁,
Tự hình:

Pinyin: juan1, yuan2;
Việt bính: gyun1
1. [賑捐] chẩn quyên;
捐 quyên
Nghĩa Trung Việt của từ 捐
(Động) Bỏ, xả.◎Như: quyên quán 捐舘 bỏ chỗ ở, nghĩa là chết, quyên sinh 捐生 bỏ mạng, tự tử, vị quốc quyên khu 為國捐軀 xả thân vì nước.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Vị ư pháp cố, quyên xả quốc vị 為於法故, 捐捨國位 (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị 提婆達多品第十二) Vì Phật pháp nên từ bỏ ngôi vua.
(Động) Trừ bỏ, trừ khử.
◎Như: quyên trừ nhất thiết 捐除一切 nhất thiết trừ bỏ hết.
(Động) Ngày xưa, nộp tiền cho nhà nước để nhận quan chức gọi là quyên.
◎Như: quyên quan 捐官 mua chức quan.
(Động) Đem tiền giúp vào việc nghĩa.
◎Như: quyên khoản cứu tai 捐款救災 quyên tiền cứu nạn.
(Danh) Thuế.
◎Như: phòng quyên 房捐 thuế nhà, địa quyên 地捐 thuế đất.
(Danh) Cái vòng xe.
quen, như "quen thân" (gdhn)
quên, như "quên nhau" (gdhn)
quyên, như "quyên quán (bỏ quê quán)" (gdhn)
Nghĩa của 捐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: QUYÊN
1. vứt bỏ; bỏ đi; hy sinh; quyên sinh; từ bỏ; từ chối; bỏ。舍弃;抛弃。
捐弃。
vứt bỏ.
捐生(舍弃生命)。
quyên sinh; tự tử.
捐躯。
hy sinh thân mình.
2. quyên góp; quyên; hiến; phú。捐助。
捐献。
hiến cho.
捐钱。
quyên góp tiền.
3. thuế má; thuế。税收的一种名称。
车捐。
thuế xe.
上了一笔捐。
quyên góp một khoản tiền.
Từ ghép:
捐款 ; 捐款 ; 捐弃 ; 捐躯 ; 捐输 ; 捐税 ; 捐献 ; 捐赠 ; 捐助
Chữ gần giống với 捐:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Tự hình:

U+6D93, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: juan1, yuan4, xuan4;
Việt bính: gyun1;
涓 quyên
Nghĩa Trung Việt của từ 涓
(Danh) Dòng nước nhỏ.(Danh) Hoạn quan gọi là trung quyên 中涓.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Mã Nguyên Nghĩa, ám tê kim bạch, kết giao trung quyên Phong Tư, dĩ vi nội ứng 馬元義, 暗齎金帛, 結交中涓封胥, 以為內應 (Đệ nhất hồi 第一回) Mã Nguyên Nghĩa ngầm đem vàng lụa kết giao với hoạn quan Phong Tư, để làm nội ứng.
(Danh) Họ Quyên.
(Tính) Nhỏ, bé.
◎Như: quyên trích 涓滴 giọt nước, quyên ai 涓埃 hạt bụi li ti.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Quyên ai hà dĩ đáp quân ân 涓埃何以答君恩 (Thứ Cúc Pha tặng thi 次菊坡贈詩) Biết lấy gì mà báo đáp ơn vua được mảy may.
(Tính) Sạch, thanh khiết.
◎Như: quyên khiết 涓潔 thanh khiết.
(Động) Kén chọn.
◎Như: quyên cát nhật 涓吉日 chọn ngày tốt lành.
quen, như "quen biết" (vhn)
quên, như "quên đi" (btcn)
quyên, như "quyên (dòng nước nhỏ): quyên trích (giọt nước nhỏ)" (btcn)
Nghĩa của 涓 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: QUYÊN
书
tia nước; dòng nước nhỏ。细小的流水。
涓滴。
giọt nước.
Từ ghép:
涓埃 ; 涓滴 ; 涓涓
Chữ gần giống với 涓:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Pinyin: juan4;
Việt bính: gyun3;
绢 quyên
Nghĩa Trung Việt của từ 绢
Giản thể của chữ 絹.quyến, như "quyến hoạ (tranh lụa)" (gdhn)
Nghĩa của 绢 trong tiếng Trung hiện đại:
[juàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 13
Hán Việt: QUYÊN
lụa; lụa là。质地薄而坚韧的丝织品,也指用生丝织成的一种丝织品。
Từ ghép:
绢本 ; 绢子
Dị thể chữ 绢
絹,
Tự hình:

Pinyin: juan4;
Việt bính: gyun3;
鄄 quyên
Nghĩa Trung Việt của từ 鄄
(Danh) Tên huyện, Quyên Thành 鄄城 (thuộc tỉnh Sơn Đông 山東, Trung Quốc).Nghĩa của 鄄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: QUYÊN
Quyên Thành (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。鄄城,县名,在山东。
Tự hình:

Pinyin: juan1;
Việt bính: gyun1;
鹃 quyên
Nghĩa Trung Việt của từ 鹃
Giản thể của chữ 鵑.quyên, như "đỗ quyên" (gdhn)
Nghĩa của 鹃 trong tiếng Trung hiện đại:
[juān]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: QUYÊN
chim quyên; chim đỗ quyên。鸟,身体黑灰色,尾巴有白色斑点,腹部有黑色横纹。初夏时常昼夜不停地叫。吃毛虫,是益鸟。多数把卵产在别的鸟巢中。也叫杜渡宇、布谷或子规。 见〖杜鹃〗。
Dị thể chữ 鹃
鵑,
Tự hình:

Pinyin: juan4, xuan4;
Việt bính: gyun3;
絹 quyên
Nghĩa Trung Việt của từ 絹
(Danh) Lụa sống, lụa mộc.(Danh) Khăn vuông nhỏ.
◎Như: thủ quyên 手絹 khăn tay.
(Động)
§ Thông quyến 罥.
quyến, như "quyến hoạ (tranh lụa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 絹:
䋟, 䋠, 䋡, 䋢, 䋣, 䋤, 䋥, 䋦, 䌼, 絸, 絹, 絺, 絻, 絿, 綀, 綂, 綃, 綅, 綆, 綈, 綉, 綌, 綍, 綏, 綐, 綑, 經, 継, 続, 綛, 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,Dị thể chữ 絹
绢,
Tự hình:

Pinyin: yuan1, xuan1;
Việt bính: jyun1;
蜎 quyên
Nghĩa Trung Việt của từ 蜎
(Danh) Con bọ gậy, con lăng quăng. Cũng gọi là kiết củng 孑孓.(Danh) Họ Quyên.
(Tính) Ngọ nguậy.
◎Như: quyên quyên 蜎蜎 ngọ nguậy, lúc nhúc.Cùng nghĩa với chữ quyên 娟.
Nghĩa của 蜎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: OAN
bọ gậy。孑孓。
Từ ghép:
蜎蜎
Chữ gần giống với 蜎:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Tự hình:

Pinyin: juan1;
Việt bính: gyun1;
鵑 quyên
Nghĩa Trung Việt của từ 鵑
(Danh) Đỗ quyên 杜鵑: (1) Con chim quốc. Còn có tên là tử quy 子規. Cũng gọi là đỗ vũ 杜宇.◇Nguyễn Du 阮攸: Ai trung xúc xứ minh kim thạch, Oán huyết quy thời hóa đỗ quyên 哀衷觸處鳴金石, 怨血歸時化杜鵑 (Độ Hoài hữu cảm Văn Thừa Tướng 渡淮有感文丞相) Nỗi thương cảm thốt ra chỗ nào đều reo tiếng vàng tiếng đá, Máu oán hận lúc trở về hóa thành chim quốc.
§ Quách Tấn dịch thơ: Lòng thơm chạm trổ lời kim thạch, Máu hận trào sôi kiếp tử quy. (2) Hoa đỗ quyên, gọi tắt là hoa quyên.
quyên, như "đỗ quyên" (gdhn)
Dị thể chữ 鵑
鹃,
Tự hình:

Pinyin: juan1;
Việt bính: gyun1;
蠲 quyên
Nghĩa Trung Việt của từ 蠲
(Danh) Một loài sâu nhỏ có nhiều chân.§ Cũng gọi là mã lục 馬陸.
(Động) Miễn trừ.
◎Như: quyên miễn 蠲免 miễn trừ.
(Động) Chiếu sáng, sáng rõ.
◇Tả truyện 左傳: Huệ Công quyên kì đại đức 惠公蠲其大德 (Tương Công thập tứ niên 襄公十四年) Huệ Công hiển minh đức lớn của mình.
(Động) Tẩy sạch, làm cho sạch.
◎Như: quyên cát 蠲吉 trai giới sạch sẽ, chọn ngày tốt lành.
◇Tấn Thư 晉書: Kì Bá phẫu phúc dĩ quyên tràng 岐伯剖腹以蠲腸 (Hoàng Phủ Mật truyện 皇甫謐傳) Kì Bá mổ bụng rửa ruột cho sạch.
quyên, như "quyên (sạch): quyên cát (trai giới sạch sẽ chọn ngày tốt lành)" (gdhn)
Nghĩa của 蠲 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 23
Hán Việt: QUYÊN
书
1. miễn trừ; miễn。免除。
蠲除。
miễn trừ; trừ bỏ.
蠲免。
bãi bỏ; miễn.
2. tích; trữ (thường thấy trong bạch thoại thời kì đầu)。积存(多见于早期白话)。
Từ ghép:
蠲除 ; 蠲免
Tự hình:

Dịch quyên sang tiếng Trung hiện đại:
布施 《把财物等施舍给人。》捐 《捐助。》quyên góp tiền.
捐钱。
捐赠 《赠送(物品给国家或集体)。》
募 《募集(财务或兵员等)。》
quyên góp (tiền và các thứ khác).
募捐。
quyên tiền (chỉ có tiền thôi).
募款。
书
娟 《美丽。》
thuyền quyên
婵娟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: quyên
| quyên | 圈: | quyên (chuồng) |
| quyên | 娟: | thuyền quyên |
| quyên | 悁: | quyên (tức giận) |
| quyên | 捐: | quyên quán (bỏ quê quán) |
| quyên | 涓: | quyên (dòng nước nhỏ): quyên trích (giọt nước nhỏ) |
| quyên | 蠲: | quyên (sạch): quyên cát (trai giới sạch sẽ chọn ngày tốt lành) |
| quyên | 鵑: | đỗ quyên |
| quyên | 鹃: | đỗ quyên |
Gới ý 15 câu đối có chữ quyên:
Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên
Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên
Tam nguyệt vũ thôi xuân thụ lão,Ngũ canh phong xúc đỗ quyên đề
Mưa ba tháng giục cây xuân lão,Gió năm canh đòi tiếng quốc kêu
Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi
Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay
Nguyệt lâm xuân thụ hồn vô ảnh,Phong tống đỗ quyên khước hữu thanh
Trăng soi xuân thụ mờ không ảnh,Gió tiễn đỗ quyên lại có thanh
Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn
Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

Tìm hình ảnh cho: quyên Tìm thêm nội dung cho: quyên
