Từ: quyên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ quyên:

身 thân, quyên娟 quyên悁 quyên, quyến捐 quyên涓 quyên绢 quyên鄄 quyên鹃 quyên絹 quyên蜎 quyên鵑 quyên蠲 quyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: quyên

thân, quyên [thân, quyên]

U+8EAB, tổng 7 nét, bộ Thân 身
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen1, yuan2, juan1;
Việt bính: gyun1 san1
1. [安身] an thân 2. [幻身] ảo thân, huyễn thân 3. [隱身] ẩn thân 4. [單身] đơn thân 5. [白身] bạch thân 6. [拔身] bạt thân 7. [不壞身] bất hoại thân 8. [半身不遂] bán thân bất toại 9. [平身] bình thân 10. [孤身] cô thân 11. [孤身隻影] cô thân chích ảnh 12. [真身] chân thân 13. [隻身] chích thân 14. [終身] chung thân 15. [容身] dung thân 16. [化身] hóa thân 17. [健身] kiện thân 18. [免身] miễn thân 19. [五短身材] ngũ đoản thân tài 20. [一身] nhất thân 21. [分身] phân thân 22. [三身] tam thân 23. [身材] thân tài 24. [前身] tiền thân 25. [全身] toàn thân 26. [側身] trắc thân 27. [修身] tu thân 28. [出身] xuất thân;

thân, quyên

Nghĩa Trung Việt của từ 身

(Danh) Mình người.
◎Như: tùy thân huề đái
mang theo bên mình, thân trường thất xích thân cao bảy thước (thành nhân, thành niên).

(Danh)
Bộ phận chủ yếu hoặc trung tâm của vật thể.
◎Như: xa thân thân xe, thuyền thân thân thuyền, thụ thân thân cây, hà thân lòng sông.

(Danh)
Mạng sống, sinh mệnh.
◎Như: xả thân cứu nhân bỏ mạng cứu người.

(Danh)
Tự kỉ, chính mình.
◇Luận Ngữ : Tăng Tử viết: Ngô nhật tam tỉnh ngô thân: vi nhân mưu nhi bất trung hồ? Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ? Truyền bất tập hồ? : : ? ? ? (Học nhi ) Mỗi ngày tôi tự xét ba việc: Làm việc gì cho ai, có hết lòng không? Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không? Thầy dạy cho điều gì, có học tập đủ không?

(Danh)
Phẩm cách, đạo đức.
◎Như: tu thân tề gia tu sửa phẩm hạnh, yên trị gia đình.

(Danh)
Địa vị, thân phận.
◎Như: xuất thân hàn vi nguồn gốc thân phận nghèo khó.

(Danh)
Đàn bà chửa, có mang gọi là hữu thân . Cũng nói hữu thần .

(Danh)
Đời, kiếp.
◎Như: tiền thân đời trước, kiếp trước.

(Danh)
Lượng từ: số tượng Phật.
◎Như: giáp đạo lưỡng bàng hữu bồ tát ngũ bách thân sát theo hai bên đường có năm trăm bức tượng Bồ-tát.

(Phó)
Tự mình.
◇Sử Kí : Ngô khởi binh chí kim bát tuế hĩ, thân thất thập dư chiến , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Ta từ khi dấy binh đến nay đã tám năm, đích thân trải qua hơn bảy mươi trận.

(Đại)
Tôi, ta.
§ Cũng như ngã . Người đời Ngụy, Tấn thường tự xưng là thân.
◇Tam quốc chí : Thân thị Trương Ích Đức dã, khả lai cộng quyết tử , (Trương Phi truyện ) Ta là Trương Ích Đức, có thể cùng quyết tử.Một âm là quyên.

(Danh)
Quyên Độc tên một nước ngày xưa, tức là nước Thiên Trúc , nước Ấn Độ bây giờ.
thân, như "thân mình" (vhn)

Nghĩa của 身 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēn]Bộ: 身 - Thân
Số nét: 7
Hán Việt: THÂN
1. thân thể; người。身体。
身上。
trên người.
转过身去。
quay người đi.
身高五尺。
người cao năm thước.
翻了一个身。
lộn nhào một cái.
2. sinh mệnh; thân mình。指生命。
奋不顾身。
phấn đấu quên mình.
3. bản thân; tự mình。自己; 本身。
以身作则。
lấy mình làm gương; tự rèn mình
身先士卒。
làm gương đi đầu.
身临其境。
đặt mình vào trong cuộc.
身为生产队长,当然应该走在社员的前面。
bản thân làm đội trưởng đội sản xuất,
đýőng
nhiên phải đi trước các xã viên.
4. rèn luyện phẩm cách。人的品格和修养。
修身。
tu thân.
立身处世。
lập thân xử thế.
5. thân (của vật thể)。物体的中部或主要部分。
车身。
thân xe.
河身。
lòng sông.
船身。
thân thuyền.
机身。
thân máy bay.

6. bộ (quần áo)。(身儿)用于衣服。
换了身衣裳。
thay bộ quần áo.
做两身儿制服。
may hai bộ quần áo đồng phục.
Từ ghép:
身败名裂 ; 身板 ; 身边 ; 身材 ; 身长 ; 身段 ; 身分 ; 身故 ; 身后 ; 身家 ; 身价 ; 身教 ; 身历 ; 身量 ; 身强力壮 ; 身躯 ; 身上 ; 身世 ; 身手 ; 身受 ; 身体 ; 身体力行 ; 身外之物 ; 身先士卒 ; 身心 ; 身影 ; 身孕 ; 身子 ; 身子骨儿

Chữ gần giống với 身:

,

Chữ gần giống 身

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 身 Tự hình chữ 身 Tự hình chữ 身 Tự hình chữ 身

quyên [quyên]

U+5A1F, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: juan1;
Việt bính: gyun1;

quyên

Nghĩa Trung Việt của từ 娟

(Tính) Xinh đẹp.
◎Như: quyên tú
xinh đẹp.
◇Liêu trai chí dị : Ngộ nhất nhị bát nữ lang, tư trí quyên quyên , 姿 (A Anh ) Gặp một cô gái tuổi đôi tám, dung mạo xinh đẹp.
quyên, như "thuyền quyên" (vhn)

Nghĩa của 娟 trong tiếng Trung hiện đại:

[juān]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: QUYÊN

đẹp đẽ; đẹp; quyên。美丽。
婵娟。
thuyền quyên.
娟秀。
xinh đẹp.
Từ ghép:
娟秀

Chữ gần giống với 娟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

Chữ gần giống 娟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 娟 Tự hình chữ 娟 Tự hình chữ 娟 Tự hình chữ 娟

quyên, quyến [quyên, quyến]

U+6081, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan1, juan4;
Việt bính: gyun1 gyun3;

quyên, quyến

Nghĩa Trung Việt của từ 悁

(Tính) Nóng nảy.

(Tính)
Giận dữ, tức giận.
◇Lưu Hướng
: Tràng phẫn quyên nhi hàm nộ hề (Cửu thán , Phùng phân ) Ruột gan phẫn nộ mà ôm giận hề.

(Tính)
Lo buồn, ưu uất.
◇Thi Kinh : Trung tâm quyên quyên (Trần phong , Trạch bi ) Trong lòng đau đáu.
§ Cũng đọc là quyến.

quyên, như "quyên (tức giận)" (vhn)
quen, như "quen biết" (btcn)
quên, như "quên ơn" (gdhn)

Nghĩa của 悁 trong tiếng Trung hiện đại:

[juàn]Bộ: 忄- Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: QUYẾN
nôn nóng; hấp tấp; dễ cáu。急躁。
[yuàn]
1. tức giận; nổi nóng; phát cáu。恼怒。
2. mệt mỏi。疲乏。
3. buồn lo; buồn rầu; lo phiền。忧愁;忧郁。

Chữ gần giống với 悁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

Dị thể chữ 悁

,

Chữ gần giống 悁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悁 Tự hình chữ 悁 Tự hình chữ 悁 Tự hình chữ 悁

quyên [quyên]

U+6350, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: juan1, yuan2;
Việt bính: gyun1
1. [賑捐] chẩn quyên;

quyên

Nghĩa Trung Việt của từ 捐

(Động) Bỏ, xả.
◎Như: quyên quán
bỏ chỗ ở, nghĩa là chết, quyên sinh bỏ mạng, tự tử, vị quốc quyên khu xả thân vì nước.
◇Pháp Hoa Kinh : Vị ư pháp cố, quyên xả quốc vị , (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị ) Vì Phật pháp nên từ bỏ ngôi vua.

(Động)
Trừ bỏ, trừ khử.
◎Như: quyên trừ nhất thiết nhất thiết trừ bỏ hết.

(Động)
Ngày xưa, nộp tiền cho nhà nước để nhận quan chức gọi là quyên.
◎Như: quyên quan mua chức quan.

(Động)
Đem tiền giúp vào việc nghĩa.
◎Như: quyên khoản cứu tai quyên tiền cứu nạn.

(Danh)
Thuế.
◎Như: phòng quyên thuế nhà, địa quyên thuế đất.

(Danh)
Cái vòng xe.

quen, như "quen thân" (gdhn)
quên, như "quên nhau" (gdhn)
quyên, như "quyên quán (bỏ quê quán)" (gdhn)

Nghĩa của 捐 trong tiếng Trung hiện đại:

[juān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: QUYÊN
1. vứt bỏ; bỏ đi; hy sinh; quyên sinh; từ bỏ; từ chối; bỏ。舍弃;抛弃。
捐弃。
vứt bỏ.
捐生(舍弃生命)。
quyên sinh; tự tử.
捐躯。
hy sinh thân mình.
2. quyên góp; quyên; hiến; phú。捐助。
捐献。
hiến cho.
捐钱。
quyên góp tiền.
3. thuế má; thuế。税收的一种名称。
车捐。
thuế xe.
上了一笔捐。
quyên góp một khoản tiền.
Từ ghép:
捐款 ; 捐款 ; 捐弃 ; 捐躯 ; 捐输 ; 捐税 ; 捐献 ; 捐赠 ; 捐助

Chữ gần giống với 捐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

Chữ gần giống 捐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捐 Tự hình chữ 捐 Tự hình chữ 捐 Tự hình chữ 捐

quyên [quyên]

U+6D93, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: juan1, yuan4, xuan4;
Việt bính: gyun1;

quyên

Nghĩa Trung Việt của từ 涓

(Danh) Dòng nước nhỏ.

(Danh)
Hoạn quan gọi là trung quyên
.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Mã Nguyên Nghĩa, ám tê kim bạch, kết giao trung quyên Phong Tư, dĩ vi nội ứng , , , (Đệ nhất hồi ) Mã Nguyên Nghĩa ngầm đem vàng lụa kết giao với hoạn quan Phong Tư, để làm nội ứng.

(Danh)
Họ Quyên.

(Tính)
Nhỏ, bé.
◎Như: quyên trích giọt nước, quyên ai hạt bụi li ti.
◇Nguyễn Trãi : Quyên ai hà dĩ đáp quân ân (Thứ Cúc Pha tặng thi ) Biết lấy gì mà báo đáp ơn vua được mảy may.

(Tính)
Sạch, thanh khiết.
◎Như: quyên khiết thanh khiết.

(Động)
Kén chọn.
◎Như: quyên cát nhật chọn ngày tốt lành.

quen, như "quen biết" (vhn)
quên, như "quên đi" (btcn)
quyên, như "quyên (dòng nước nhỏ): quyên trích (giọt nước nhỏ)" (btcn)

Nghĩa của 涓 trong tiếng Trung hiện đại:

[juān]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: QUYÊN

tia nước; dòng nước nhỏ。细小的流水。
涓滴。
giọt nước.
Từ ghép:
涓埃 ; 涓滴 ; 涓涓

Chữ gần giống với 涓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Chữ gần giống 涓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 涓 Tự hình chữ 涓 Tự hình chữ 涓 Tự hình chữ 涓

quyên [quyên]

U+7EE2, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 絹;
Pinyin: juan4;
Việt bính: gyun3;

quyên

Nghĩa Trung Việt của từ 绢

Giản thể của chữ .
quyến, như "quyến hoạ (tranh lụa)" (gdhn)

Nghĩa của 绢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (絹)
[juàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 13
Hán Việt: QUYÊN
lụa; lụa là。质地薄而坚韧的丝织品,也指用生丝织成的一种丝织品。
Từ ghép:
绢本 ; 绢子

Chữ gần giống với 绢:

, , , , , , , , , 𫄨,

Dị thể chữ 绢

,

Chữ gần giống 绢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绢 Tự hình chữ 绢 Tự hình chữ 绢 Tự hình chữ 绢

quyên [quyên]

U+9104, tổng 11 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: juan4;
Việt bính: gyun3;

quyên

Nghĩa Trung Việt của từ 鄄

(Danh) Tên huyện, Quyên Thành (thuộc tỉnh Sơn Đông , Trung Quốc).

Nghĩa của 鄄 trong tiếng Trung hiện đại:

[juàn]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 16
Hán Việt: QUYÊN
Quyên Thành (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。鄄城,县名,在山东。

Chữ gần giống với 鄄:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 鄄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄄 Tự hình chữ 鄄 Tự hình chữ 鄄 Tự hình chữ 鄄

quyên [quyên]

U+9E43, tổng 12 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鵑;
Pinyin: juan1;
Việt bính: gyun1;

quyên

Nghĩa Trung Việt của từ 鹃

Giản thể của chữ .
quyên, như "đỗ quyên" (gdhn)

Nghĩa của 鹃 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鵑)
[juān]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: QUYÊN
chim quyên; chim đỗ quyên。鸟,身体黑灰色,尾巴有白色斑点,腹部有黑色横纹。初夏时常昼夜不停地叫。吃毛虫,是益鸟。多数把卵产在别的鸟巢中。也叫杜渡宇、布谷或子规。 见〖杜鹃〗。

Chữ gần giống với 鹃:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 鹃

,

Chữ gần giống 鹃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹃 Tự hình chữ 鹃 Tự hình chữ 鹃 Tự hình chữ 鹃

quyên [quyên]

U+7D79, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: juan4, xuan4;
Việt bính: gyun3;

quyên

Nghĩa Trung Việt của từ 絹

(Danh) Lụa sống, lụa mộc.

(Danh)
Khăn vuông nhỏ.
◎Như: thủ quyên
khăn tay.

(Động)

§ Thông quyến .
quyến, như "quyến hoạ (tranh lụa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 絹:

, , , , , , , , , , , , , 絿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

Dị thể chữ 絹

,

Chữ gần giống 絹

, , , , , , , , , 緿,

Tự hình:

Tự hình chữ 絹 Tự hình chữ 絹 Tự hình chữ 絹 Tự hình chữ 絹

quyên [quyên]

U+870E, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan1, xuan1;
Việt bính: jyun1;

quyên

Nghĩa Trung Việt của từ 蜎

(Danh) Con bọ gậy, con lăng quăng. Cũng gọi là kiết củng .

(Danh)
Họ Quyên.

(Tính)
Ngọ nguậy.
◎Như: quyên quyên ngọ nguậy, lúc nhúc.Cùng nghĩa với chữ quyên .

Nghĩa của 蜎 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuān]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 13
Hán Việt: OAN
bọ gậy。孑孓。
Từ ghép:
蜎蜎

Chữ gần giống với 蜎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

Chữ gần giống 蜎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蜎 Tự hình chữ 蜎 Tự hình chữ 蜎 Tự hình chữ 蜎

quyên [quyên]

U+9D51, tổng 18 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: juan1;
Việt bính: gyun1;

quyên

Nghĩa Trung Việt của từ 鵑

(Danh) Đỗ quyên : (1) Con chim quốc. Còn có tên là tử quy . Cũng gọi là đỗ vũ .
◇Nguyễn Du : Ai trung xúc xứ minh kim thạch, Oán huyết quy thời hóa đỗ quyên , (Độ Hoài hữu cảm Văn Thừa Tướng ) Nỗi thương cảm thốt ra chỗ nào đều reo tiếng vàng tiếng đá, Máu oán hận lúc trở về hóa thành chim quốc.
§ Quách Tấn dịch thơ: Lòng thơm chạm trổ lời kim thạch, Máu hận trào sôi kiếp tử quy. (2) Hoa đỗ quyên, gọi tắt là hoa quyên.
quyên, như "đỗ quyên" (gdhn)

Chữ gần giống với 鵑:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𪁎, 𪁳, 𪁴, 𪁵, 𪁶,

Dị thể chữ 鵑

,

Chữ gần giống 鵑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鵑 Tự hình chữ 鵑 Tự hình chữ 鵑 Tự hình chữ 鵑

quyên [quyên]

U+8832, tổng 23 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: juan1;
Việt bính: gyun1;

quyên

Nghĩa Trung Việt của từ 蠲

(Danh) Một loài sâu nhỏ có nhiều chân.
§ Cũng gọi là mã lục
.

(Động)
Miễn trừ.
◎Như: quyên miễn miễn trừ.

(Động)
Chiếu sáng, sáng rõ.
◇Tả truyện : Huệ Công quyên kì đại đức (Tương Công thập tứ niên ) Huệ Công hiển minh đức lớn của mình.

(Động)
Tẩy sạch, làm cho sạch.
◎Như: quyên cát trai giới sạch sẽ, chọn ngày tốt lành.
◇Tấn Thư : Kì Bá phẫu phúc dĩ quyên tràng (Hoàng Phủ Mật truyện ) Kì Bá mổ bụng rửa ruột cho sạch.
quyên, như "quyên (sạch): quyên cát (trai giới sạch sẽ chọn ngày tốt lành)" (gdhn)

Nghĩa của 蠲 trong tiếng Trung hiện đại:

[juān]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 23
Hán Việt: QUYÊN

1. miễn trừ; miễn。免除。
蠲除。
miễn trừ; trừ bỏ.
蠲免。
bãi bỏ; miễn.
2. tích; trữ (thường thấy trong bạch thoại thời kì đầu)。积存(多见于早期白话)。
Từ ghép:
蠲除 ; 蠲免

Chữ gần giống với 蠲:

, , , , , , 𧕚,

Chữ gần giống 蠲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠲 Tự hình chữ 蠲 Tự hình chữ 蠲 Tự hình chữ 蠲

Dịch quyên sang tiếng Trung hiện đại:

布施 《把财物等施舍给人。》《捐助。》
quyên góp tiền.
捐钱。
捐赠 《赠送(物品给国家或集体)。》
《募集(财务或兵员等)。》
quyên góp (tiền và các thứ khác).
募捐。
quyên tiền (chỉ có tiền thôi).
募款。

《美丽。》
thuyền quyên
婵娟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: quyên

quyên:quyên (chuồng)
quyên:thuyền quyên
quyên:quyên (tức giận)
quyên:quyên quán (bỏ quê quán)
quyên:quyên (dòng nước nhỏ): quyên trích (giọt nước nhỏ)
quyên:quyên (sạch): quyên cát (trai giới sạch sẽ chọn ngày tốt lành)
quyên:đỗ quyên
quyên:đỗ quyên

Gới ý 15 câu đối có chữ quyên:

使

Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

椿

Tam nguyệt vũ thôi xuân thụ lão,Ngũ canh phong xúc đỗ quyên đề

Mưa ba tháng giục cây xuân lão,Gió năm canh đòi tiếng quốc kêu

Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi

Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

椿

Nguyệt lâm xuân thụ hồn vô ảnh,Phong tống đỗ quyên khước hữu thanh

Trăng soi xuân thụ mờ không ảnh,Gió tiễn đỗ quyên lại có thanh

椿

Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn

Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

Mộng du hồ điệp phi song ảnh,Huyết sái đỗ quyên khấp tứ thân

Giấc mơ hồ điệp bay đôi bóng,Máu ứa đỗ quyên khóc mẹ cha

quyên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quyên Tìm thêm nội dung cho: quyên