Từ: 安乐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安乐:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 安 • 乐

Nghĩa của 安乐 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānlè] yên vui; an nhàn; thanh thản; thoải mái; an lạc。安宁和快乐。
同享安乐,共度苦难
cùng hưởng an vui, cùng chia sẻ gian khổ (chia ngọt sẻ bùi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an安:an cư lạc nghiệp
yên安:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc乐:lạc quan; hoa lạc
nhạc乐:âm nhạc, nhạc điệu
安乐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安乐 Tìm thêm nội dung cho: 安乐