Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 安全剃刀 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安全剃刀:
Nghĩa của 安全剃刀 trong tiếng Trung hiện đại:
[ānquántìdāo] dao cạo an toàn。(安全剃刀儿)刮胡子的用具,刀片安在特制的刀架上,使用时不会刮伤皮肤。也叫安全剃刀。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剃
| thí | 剃: | xem thế |
| thế | 剃: | thế (cạo sát) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đeo | 刀: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |

Tìm hình ảnh cho: 安全剃刀 Tìm thêm nội dung cho: 安全剃刀
