Chữ 剃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剃, chiết tự chữ THÍ, THẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剃:

剃 thế

Đây là các chữ cấu thành từ này: 剃

剃

Chiết tự chữ 剃

Chiết tự chữ thí, thế bao gồm chữ 弟 刀 hoặc 弟 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 剃 cấu thành từ 2 chữ: 弟, 刀
  • 弟 dễ, đễ, đệ
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 2. 剃 cấu thành từ 2 chữ: 弟, 刂
  • 弟 dễ, đễ, đệ
  • 刂 đao, đao đứng
  • thế [thế]

    U+5243, tổng 9 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ti4;
    Việt bính: tai3
    1. [剃度] thế độ;

    剃 thế

    Nghĩa Trung Việt của từ 剃

    (Động) Cắt, cạo.
    § Thường dùng cho râu, tóc.
    ◎Như: thế phát 剃
    髮 cắt tóc đi tu.

    thế, như "thế (cạo sát)" (gdhn)
    thí, như "xem thế" (gdhn)

    Nghĩa của 剃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (髰、鬀)
    [tì]
    Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 9
    Hán Việt: THẾ
    cạo (râu, tóc)。用特制的刀子刮去(头发、胡须等)。
    剃刀
    dao cạo
    剃光头
    cạo trọc đầu
    剃胡子
    cạo râu
    Từ ghép:
    剃刀 ; 剃度 ; 剃光头

    Chữ gần giống với 剃:

    㓧, 㓨, 㓩, 㓪, 剃, 剄, 剅, 則, 剉, 削, 剋, 剌, 前, 剎, 剏, 剐, 剑, 𠜬, 𠜭, 𠜮, 𠜯,

    Dị thể chữ 剃

    鬀,

    Chữ gần giống 剃

    剁, 剬, 剤, 剥, 剦, 剧, 剨, 剩, 剫, 剭,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剃 Tự hình chữ 剃 Tự hình chữ 剃 Tự hình chữ 剃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 剃

    thí剃:xem thế
    thế剃:thế (cạo sát)
    剃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剃 Tìm thêm nội dung cho: 剃