Từ: 安全电压 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安全电压:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安全电压 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānquándiànyā] điện áp an toàn (thường dưới 36 vol)。不致造成人身触电事故的电压,一般低于36伏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế
安全电压 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安全电压 Tìm thêm nội dung cho: 安全电压