Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 安全电压 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安全电压:
Nghĩa của 安全电压 trong tiếng Trung hiện đại:
[ānquándiànyā] điện áp an toàn (thường dưới 36 vol)。不致造成人身触电事故的电压,一般低于36伏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 压
| áp | 压: | áp chế |

Tìm hình ảnh cho: 安全电压 Tìm thêm nội dung cho: 安全电压
