Từ: 安卡拉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安卡拉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安卡拉 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānkālā] An-ca-ra; Ankara (thủ đô Thổ Nhĩ Kỳ, tên cũ là Ancyra và Angora)。土耳其首都,位于该国中西部,海拔约为915米(3,000英尺)。从古代直到19世纪晚期一直是重要的商业中心,直到1923年取代伊斯坦布尔成为国家首都才开 始衰败。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡

tạp:tạp (chặn lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
安卡拉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安卡拉 Tìm thêm nội dung cho: 安卡拉