Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 安息香 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安息香:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安息香 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānxīxiāng] 1. cây cánh kiến trắng; cây an tức hương (styrax benzoin)。落叶乔木,叶子卵形,开红花。
2. Ben-zô-in; nhựa cây cánh kiến trắng。安息香的树脂,乳白色或黄色固体,质地硬而脆,有香气。有防腐,清毒和祛痰作用。工业上用做香料。
3. hương Ben-zô-in。用安息香的树脂加别的原料做成的香。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn
安息香 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安息香 Tìm thêm nội dung cho: 安息香