Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 安替比林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安替比林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安替比林 trong tiếng Trung hiện đại:

[āntìbǐlín] Anti-py-rin; thuốc hạ sốt; thuốc giải nhiệt。药名,有机化合物,分子式C1 1 H1 2 N2 O,无色或白色的结晶,稍有苦味。有退热和镇痛作用。(德Antipyrin)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 替

thế:thay thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
安替比林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安替比林 Tìm thêm nội dung cho: 安替比林