Từ: 暗哨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗哨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暗哨 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànshào] lính gác đứng ở vị trí kín đáo。设在暗处或不易发现处的哨兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哨

tiêu:thổi tiêu
toé:tung toé
téo:nói léo téo
暗哨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗哨 Tìm thêm nội dung cho: 暗哨