Chữ 替 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 替, chiết tự chữ THẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 替:

替 thế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 替

Chiết tự chữ thế bao gồm chữ 夫 夫 曰 hoặc 夫 夫 日 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 替 cấu thành từ 3 chữ: 夫, 夫, 曰
  • phu, phù
  • phu, phù
  • viết, vít, vất, vết
  • 2. 替 cấu thành từ 3 chữ: 夫, 夫, 日
  • phu, phù
  • phu, phù
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • thế [thế]

    U+66FF, tổng 12 nét, bộ Viết 曰
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ti4, gui4, kuai4;
    Việt bính: tai3
    1. [代替] đại thế 2. [冒名頂替] mạo danh đính thế;

    thế

    Nghĩa Trung Việt của từ 替

    (Động) Trừ, bỏ.
    ◎Như: thế phế
    bỏ phế.

    (Động)
    Thay.
    ◎Như: đại thế thay thế.
    ◇Thủy hử truyện : Quản doanh sai giá cá Lâm Xung lai thế nhĩ, (...) nhĩ khả tức tiện giao cát , (...) 便 (Đệ thập hồi) Quản dinh sai tên Lâm Xung này đến thay mi, (...) mi có thể giao việc ngay.

    (Động)
    Suy bại.
    ◎Như: hưng thế hưng suy.
    ◇Tấn Thư : Phong đồi hóa thế, mạc tương củ nhiếp , (Mộ dong vĩ tái kí ) Phong hóa suy đồi, mà không sửa trị.

    (Giới)
    Vì, cho.
    ◇Đỗ Mục : Lạp chúc hữu tâm hoàn tích biệt, Thế nhân thùy lệ đáo thiên minh , (Tặng biệt ) Ngọn nến có lòng còn tiếc li biệt, Vì người rơi lệ cho đến sáng.

    (Giới)
    Đối với, hướng.
    ◇Nho lâm ngoại sử : Ngã hồi lai hoàn hữu thoại thế nhĩ thuyết (Đệ nhị thập ngũ hồi) Tôi trở về sẽ có chuyện nói với ngươi.(Liên) Và, với.
    ◇Sơ khắc phách án kinh kì : Nhất viện trung đích nhân một nhất cá bất thế tha tương hảo (Quyển nhị thập thất) Cả trong viện, không ai là không tốt đẹp với người ấy.
    thế, như "thay thế" (vhn)

    Nghĩa của 替 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tì]Bộ: 曰 - Viết
    Số nét: 12
    Hán Việt: THẾ
    1. thay thế; thay; giúp。代替。
    替工
    làm thay
    他没来,你替他吧!
    anh ấy không đến, anh làm thay anh ấy đi!
    我替你洗衣服。
    tôi giặt quần áo giúp anh.
    2. cho; vì。为2.。
    大家替他高兴。
    mọi người mừng cho anh ấy.
    同学们替他送行。
    các bạn học tiễn anh ấy lên đường
    3. suy tàn。衰败。
    衰替
    suy tàn
    兴替
    hưng thịnh và suy tàn.
    Từ ghép:
    替班 ; 替补 ; 替代 ; 替工 ; 替换 ; 替身 ; 替死鬼 ; 替罪羊

    Chữ gần giống với 替:

    , , , ,

    Chữ gần giống 替

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 替 Tự hình chữ 替 Tự hình chữ 替 Tự hình chữ 替

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 替

    thế:thay thế
    替 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 替 Tìm thêm nội dung cho: 替