Từ: 別房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 別房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biệt phòng
Phòng khác.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Thuyết trước, tiện khởi thân huề liễu châm tuyến, tiến biệt phòng khứ liễu
著, 便線, (Đệ ngũ thập thất hồi) Nói xong, liền đứng dậy mang kim chỉ sang phòng khác.Thiếp, trắc thất, vợ lẽ.
◇Hà Lương Tuấn 俊:
Tạ thái phó Lưu phu nhân tính kị, bất lệnh công hữu biệt phòng
忌, (Thế thuyết tân ngữ bổ 補, Quyển nhị thập, Hoặc nịch 溺) Tạ thái phó Lưu phu nhân tính hay ghen, không cho ông lấy vợ lẽ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 別

biết:biết điều; hiểu biết
biệt:đi biệt; biệt li
bét:hạng bét
bít:bưng bít; bít tất
bẹt:Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt
bết:bê bết
bệt:ngồi bệt
bịt:bịt tai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
別房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 別房 Tìm thêm nội dung cho: 別房