Từ: 婚纱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婚纱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 婚纱 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūnshā] áo cưới; áo cô dâu。结婚时新娘穿的一种特制的礼服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纱

sa:vải sa
婚纱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 婚纱 Tìm thêm nội dung cho: 婚纱