Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ ngu:

禺 ngu, ngẫu娛 ngu娱 ngu喁 ngung, ngu嵎 ngu, ngung愚 ngu虞 ngu麌 ngu

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngu

ngu, ngẫu [ngu, ngẫu]

U+79BA, tổng 9 nét, bộ Nhựu 禸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2, ou3, yu4;
Việt bính: jyu4;

ngu, ngẫu

Nghĩa Trung Việt của từ 禺

(Danh) Một giống vượn đuôi dài.

(Danh)
Khu vực.

(Danh)
Ban ngày lúc gần trưa.

(Danh)
Tên núi, ở tỉnh Chiết Giang.

(Danh)
Chữ dùng đặt tên đất.
◎Như: Phiên Ngu
.

(Tính)
Ngu dốt.
§ Thông ngu .Một âm là ngẫu.

(Danh)
Hai, cặp.
§ Dạng cổ của ngẫu .

(Danh)
Pho tượng.
ngung, như "Phiên Ngung (địa danh tỉnh Quảng Đông Trung Quốc)" (gdhn)

Nghĩa của 禺 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 禸 - Nhựu
Số nét: 9
Hán Việt: NGU
khỉ (nói trong sách cổ.)。古书上说的一种猴。

Chữ gần giống với 禺:

, ,

Chữ gần giống 禺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 禺 Tự hình chữ 禺 Tự hình chữ 禺 Tự hình chữ 禺

ngu [ngu]

U+5A1B, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

ngu

Nghĩa Trung Việt của từ 娛

(Tính) Vui.
◎Như: ngu lạc
vui sướng.

(Danh)
Niềm vui, sự thú vị.
◇Vương Hi Chi : Túc dĩ cực thị thính chi ngu, tín khả lạc dã , (Lan Đình thi tự ) Đủ để hưởng hết cái thú của tai mắt, thực là vui vậy.
ngu, như "ngu lạc (mua vui)" (gdhn)

Chữ gần giống với 娛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

Dị thể chữ 娛

, ,

Chữ gần giống 娛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 娛 Tự hình chữ 娛 Tự hình chữ 娛 Tự hình chữ 娛

ngu [ngu]

U+5A31, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 娛;
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

ngu

Nghĩa Trung Việt của từ 娱

Giản thể của chữ .
ngu, như "ngu lạc (mua vui)" (gdhn)

Nghĩa của 娱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: NGU
1. tiêu khiển; làm cho vui vẻ。使快乐。
聊以自娱。
nói chuyện phiếm để tiêu khiển.
2. vui vẻ; khoái lạc。快乐。
欢娱
vui sướng; vui thích
耳目之娱
vui tai vui mắt
Từ ghép:
娱乐

Chữ gần giống với 娱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

Dị thể chữ 娱

, , ,

Chữ gần giống 娱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 娱 Tự hình chữ 娱 Tự hình chữ 娱 Tự hình chữ 娱

ngung, ngu [ngung, ngu]

U+5581, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yong2, yu2;
Việt bính: jung4 jyu4;

ngung, ngu

Nghĩa Trung Việt của từ 喁

(Động) Cá ló khỏi mặt nước để thở.
◇Hàn Thi ngoại truyện
: Thủy trọc tắc ngư ngung, lệnh hà tắc dân loạn , (Quyển nhất ) Nước đục thì cá ló khỏi mặt nước để thở, lệnh khắc nghiệt thì dân làm loạn.

(Tính)
Ngung ngung mọi người đều hướng theo, cùng ngưỡng vọng.Một âm là ngu.

(Danh)
Tiếng nhịp, tiếng ứng theo.
◇Trang Tử : Tiền giả xướng hu nhi tùy giả xướng ngu (Tề vật luận ) Cái trước kêu tiếng "hu" thì cái sau nhịp tiếng "ngu".

(Danh)
Ngu ngu tiếng thì thầm.
◇Liêu trai chí dị : Văn xá bắc ngu ngu, như hữu gia khẩu , (Niếp Tiểu Thiến ) Nghe phía bắc có tiếng thì thầm, như có người ở.

ngụm, như "một ngụm nước" (vhn)
ngụ, như "ngụ ý" (btcn)
ngủm, như "chết ngủm" (btcn)
ngung, như "ngung tư ngữ (nói thì thầm)" (btcn)
ngông, như "ngông cuồng" (gdhn)

Nghĩa của 喁 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: NGUNG, NGU
miệng cá nhô lên khỏi mặt nước。鱼口向上,露出水面。
Từ ghép:
喁喁
[yú]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NGUNG
ăn khớp với nhau (tiếng nói)。应和的声音。
Từ ghép:
喁喁

Chữ gần giống với 喁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Chữ gần giống 喁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喁 Tự hình chữ 喁 Tự hình chữ 喁 Tự hình chữ 喁

ngu, ngung [ngu, ngung]

U+5D4E, tổng 12 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

ngu, ngung

Nghĩa Trung Việt của từ 嵎

(Danh) Chỗ núi cong, góc núi.
§ Tựa chỗ hiểm yếu mà giữ gọi là phụ ngu
.

(Danh)
Nơi xa xôi hẻo lánh.
§ Thông ngung .
§ Ta quen đọc là ngung.

giủng, như "giủng giẳng (có vẻ dễ bảo, dễ khiến)" (vhn)
ngu, như "phụ ngu (chỗ góc núi hiểm trở)" (btcn)

Nghĩa của 嵎 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 12
Hán Việt: NGUNG
1. chỗ núi cong quẹo。山弯儿。
2. góc; xó; vùng ven。同"隅"。

Chữ gần giống với 嵎:

, , , , , , , , , , , , , , , 崿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡺥, 𡺦,

Chữ gần giống 嵎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嵎 Tự hình chữ 嵎 Tự hình chữ 嵎 Tự hình chữ 嵎

ngu [ngu]

U+611A, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4
1. [大智若愚] đại trí nhược ngu;

ngu

Nghĩa Trung Việt của từ 愚

(Tính) Dốt nát, ngu muội, không thông minh.
◎Như: ngu si
dốt nát mê muội.
◇Luận Ngữ : Ngô dữ Hồi ngôn chung nhật, bất vi, như ngu , , (Vi chánh ) Ta với Nhan Hồi nói chuyện suốt ngày, không thấy anh ấy vặn hỏi gì cả, tưởng như ngu đần vậy.

(Tính)
Đôn hậu, thật thà.

(Tính)
Dùng làm lời nói khiêm.
◎Như: ngu án kẻ ngu si này xét, ngu ý như ý kẻ ngu dốt này.

(Danh)
Người ngu dốt.
◇Luận Ngữ : Cổ chi ngu dã trực, kim chi ngu dã trá nhi dĩ hĩ , (Dương Hóa ) Đời xưa người ngu thì ngay thẳng, nay người ngu thì chỉ dối trá thôi.

(Động)
Lừa dối.
◎Như: ngu lộng lừa gạt người.
◇Tôn Tử : Năng ngu sĩ tốt chi nhĩ mục, sử chi vô tri , 使 (Cửu địa ) Phải biết đánh lừa tai mắt quân lính, làm cho họ không biết.
ngu, như "ngu dốt" (vhn)

Nghĩa của 愚 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: NGU
1. ngu dốt; ngu đần; ngu; ngu ngốc; ngu muội。愚笨;傻。
愚人
người ngu dốt
愚不可及
ngu không ai bằng
大智若愚
bậc đại trí trông như ngu đần; người tài vẻ ngoài đần độn.
2. lường gạt; bỡn cợt; lừa dối; lừa bịp。愚弄。
为人所愚
bị người ta lừa bịp
3. ngu (khiêm tốn khi nói về mình)。用于自称的谦辞。
愚兄
ngu huynh (người anh ngu đần)
愚见
ngu kiến (theo thiển ý của tôi)
愚以为不可。
người ngu như tôi cho là không thể được.
Từ ghép:
愚笨 ; 愚不可及 ; 愚痴 ; 愚蠢 ; 愚钝 ; 愚公移山 ; 愚陋 ; 愚鲁 ; 愚昧 ; 愚氓 ; 愚蒙 ; 愚民政策 ; 愚弄 ; 愚懦 ; 愚顽 ; 愚妄 ; 愚拙

Chữ gần giống với 愚:

, , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 愚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愚 Tự hình chữ 愚 Tự hình chữ 愚 Tự hình chữ 愚

ngu [ngu]

U+865E, tổng 13 nét, bộ Hổ 虍
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4
1. [爾虞我詐] nhĩ ngu ngã trá 2. [三虞] tam ngu;

ngu

Nghĩa Trung Việt của từ 虞

(Động) Dự liệu, ước đoán.
◇Tân Đường Thư
: Lỗ bất ngu quân chí, nhân đại hội , (Lí Tự Nghiệp truyện ) Lỗ không dự liệu quân đến, do đó bị thua vỡ lở.

(Động)
Lo lắng, ưu lự.
◎Như: tại tại khả ngu đâu đâu cũng đáng lo cả.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thiên vận hợp hồi, thừa tướng thiên hồi Trường An, phương khả vô ngu , , (Đệ lục hồi) Vận trời xoay vần, nay thừa tướng thiên đô về Trường An, mới khỏi lo được.

(Động)
Nghi ngờ.
◇Thi Kinh : Vô nhị vô ngu (Lỗ tụng , Bí cung ) Chớ hai lòng chớ nghi ngờ.

(Động)
Lừa gạt.
◎Như: nhĩ ngu ngã trá lừa phỉnh lẫn nhau.
◇Tả truyện : Ngã vô nhĩ trá, nhĩ vô ngã ngu , (Tuyên Công thập ngũ niên ) Tôi không dối gạt ông, ông không lừa phỉnh tôi.

(Danh)
Nhà Ngu (trong khoảng 2697-2033 trước Tây lịch). Vua Thuấn , được vua Nghiêu trao ngôi vua, lập ra nhà Ngu.

(Danh)
Nước Ngu, chỗ con cháu vua Thuấn ở. Nay thuộc tỉnh Sơn Tây 西.

(Danh)
Tế Ngu, tế yên vị.

(Danh)
Quan lại coi việc núi chằm.

(Danh)
Họ Ngu.

Nghĩa của 虞 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 13
Hán Việt: NGU
1. dự đoán; ước đoán。猜测;预料。
不虞
không dự đoán
2. lo lắng; lo âu; lo nghĩ。忧虑。
兴修水利,水旱无虞。
xây dựng hệ thống thuỷ lợi, không lo hạn hán lũ lụt.
无冻馁之虞。
không lo đói rét
3. lừa gạt; lừa bịp。欺骗。
尔虞我诈。
lừa dối lẫn nhau; lừa gạt dối trá nhau.
4. Ngu (tên triều đại trong truyền thuyết do Vua Thuấn lập nên.)。传说中的朝代名,舜所建。
5. Ngu (tên một nước thời Chu, nay ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc.)。周朝国名,在今山西平陆东北。

Chữ gần giống với 虞:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 虞

𩦢,

Chữ gần giống 虞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虞 Tự hình chữ 虞 Tự hình chữ 虞 Tự hình chữ 虞

ngu [ngu]

U+9E8C, tổng 18 nét, bộ Lộc 鹿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu2, yu3;
Việt bính: jyu5;

ngu

Nghĩa Trung Việt của từ 麌

(Danh) Con hươu đực.

(Tính)
Tụ tập đông đúc.
◇Thi Kinh
: Thú chi sở đồng, Ưu lộc ngu ngu , 鹿 (Tiểu nhã , Cát nhật ) Chỗ các thú tụ họp, Hươu cái hươu đực đông đúc.

Chữ gần giống với 麌:

, , ,

Chữ gần giống 麌

, , , , , , 鹿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麌 Tự hình chữ 麌 Tự hình chữ 麌 Tự hình chữ 麌

Dịch ngu sang tiếng Trung hiện đại:

《传说中的朝代名, 舜所建。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngu

ngu:kẻ ngu
ngu:ngu lạc (mua vui)
ngu:ngu lạc (mua vui)
ngu:ngu dốt
ngu󰔄:Đại ngu (quốc hiệu nhà Hồ)
ngu:ngu (tên huyện)
ngu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngu Tìm thêm nội dung cho: ngu