Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ ngu:
禺 ngu, ngẫu • 娛 ngu • 娱 ngu • 喁 ngung, ngu • 嵎 ngu, ngung • 愚 ngu • 虞 ngu • 麌 ngu
Đây là các chữ cấu thành từ này: ngu
Pinyin: yu2, ou3, yu4;
Việt bính: jyu4;
禺 ngu, ngẫu
Nghĩa Trung Việt của từ 禺
(Danh) Một giống vượn đuôi dài.(Danh) Khu vực.
(Danh) Ban ngày lúc gần trưa.
(Danh) Tên núi, ở tỉnh Chiết Giang.
(Danh) Chữ dùng đặt tên đất.
◎Như: Phiên Ngu 番禺.
(Tính) Ngu dốt.
§ Thông ngu 愚.Một âm là ngẫu.
(Danh) Hai, cặp.
§ Dạng cổ của ngẫu 偶.
(Danh) Pho tượng.
ngung, như "Phiên Ngung (địa danh tỉnh Quảng Đông Trung Quốc)" (gdhn)
Nghĩa của 禺 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 禸 - Nhựu
Số nét: 9
Hán Việt: NGU
khỉ (nói trong sách cổ.)。古书上说的一种猴。
Số nét: 9
Hán Việt: NGU
khỉ (nói trong sách cổ.)。古书上说的一种猴。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 娱;
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
娛 ngu
◎Như: ngu lạc 娛樂 vui sướng.
(Danh) Niềm vui, sự thú vị.
◇Vương Hi Chi 王羲之: Túc dĩ cực thị thính chi ngu, tín khả lạc dã 足以極視聽之娛, 信可樂也 (Lan Đình thi tự 蘭亭詩序) Đủ để hưởng hết cái thú của tai mắt, thực là vui vậy.
ngu, như "ngu lạc (mua vui)" (gdhn)
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
娛 ngu
Nghĩa Trung Việt của từ 娛
(Tính) Vui.◎Như: ngu lạc 娛樂 vui sướng.
(Danh) Niềm vui, sự thú vị.
◇Vương Hi Chi 王羲之: Túc dĩ cực thị thính chi ngu, tín khả lạc dã 足以極視聽之娛, 信可樂也 (Lan Đình thi tự 蘭亭詩序) Đủ để hưởng hết cái thú của tai mắt, thực là vui vậy.
ngu, như "ngu lạc (mua vui)" (gdhn)
Chữ gần giống với 娛:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 娛;
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
娱 ngu
ngu, như "ngu lạc (mua vui)" (gdhn)
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
娱 ngu
Nghĩa Trung Việt của từ 娱
Giản thể của chữ 娛.ngu, như "ngu lạc (mua vui)" (gdhn)
Nghĩa của 娱 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: NGU
1. tiêu khiển; làm cho vui vẻ。使快乐。
聊以自娱。
nói chuyện phiếm để tiêu khiển.
2. vui vẻ; khoái lạc。快乐。
欢娱
vui sướng; vui thích
耳目之娱
vui tai vui mắt
Từ ghép:
娱乐
Số nét: 10
Hán Việt: NGU
1. tiêu khiển; làm cho vui vẻ。使快乐。
聊以自娱。
nói chuyện phiếm để tiêu khiển.
2. vui vẻ; khoái lạc。快乐。
欢娱
vui sướng; vui thích
耳目之娱
vui tai vui mắt
Từ ghép:
娱乐
Chữ gần giống với 娱:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Tự hình:

Pinyin: yong2, yu2;
Việt bính: jung4 jyu4;
喁 ngung, ngu
Nghĩa Trung Việt của từ 喁
(Động) Cá ló khỏi mặt nước để thở.◇Hàn Thi ngoại truyện 韓詩外傳: Thủy trọc tắc ngư ngung, lệnh hà tắc dân loạn 水濁則魚喁, 令苛則民亂 (Quyển nhất 卷一) Nước đục thì cá ló khỏi mặt nước để thở, lệnh khắc nghiệt thì dân làm loạn.
(Tính) Ngung ngung 喁喁 mọi người đều hướng theo, cùng ngưỡng vọng.Một âm là ngu.
(Danh) Tiếng nhịp, tiếng ứng theo.
◇Trang Tử 莊子: Tiền giả xướng hu nhi tùy giả xướng ngu 前者唱于而隨者唱喁 (Tề vật luận 齊物論) Cái trước kêu tiếng "hu" thì cái sau nhịp tiếng "ngu".
(Danh) Ngu ngu 喁喁 tiếng thì thầm.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Văn xá bắc ngu ngu, như hữu gia khẩu 聞舍北喁喁, 如有家口 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩) Nghe phía bắc có tiếng thì thầm, như có người ở.
ngụm, như "một ngụm nước" (vhn)
ngụ, như "ngụ ý" (btcn)
ngủm, như "chết ngủm" (btcn)
ngung, như "ngung tư ngữ (nói thì thầm)" (btcn)
ngông, như "ngông cuồng" (gdhn)
Nghĩa của 喁 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: NGUNG, NGU
miệng cá nhô lên khỏi mặt nước。鱼口向上,露出水面。
Từ ghép:
喁喁
[yú]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NGUNG
ăn khớp với nhau (tiếng nói)。应和的声音。
Từ ghép:
喁喁
Số nét: 12
Hán Việt: NGUNG, NGU
miệng cá nhô lên khỏi mặt nước。鱼口向上,露出水面。
Từ ghép:
喁喁
[yú]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NGUNG
ăn khớp với nhau (tiếng nói)。应和的声音。
Từ ghép:
喁喁
Chữ gần giống với 喁:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
嵎 ngu, ngung
Nghĩa Trung Việt của từ 嵎
(Danh) Chỗ núi cong, góc núi.§ Tựa chỗ hiểm yếu mà giữ gọi là phụ ngu 負嵎.
(Danh) Nơi xa xôi hẻo lánh.
§ Thông ngung 隅.
§ Ta quen đọc là ngung.
giủng, như "giủng giẳng (có vẻ dễ bảo, dễ khiến)" (vhn)
ngu, như "phụ ngu (chỗ góc núi hiểm trở)" (btcn)
Nghĩa của 嵎 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 12
Hán Việt: NGUNG
1. chỗ núi cong quẹo。山弯儿。
2. góc; xó; vùng ven。同"隅"。
Số nét: 12
Hán Việt: NGUNG
1. chỗ núi cong quẹo。山弯儿。
2. góc; xó; vùng ven。同"隅"。
Chữ gần giống với 嵎:
㟦, 㟧, 㟨, 㟩, 㟪, 㟫, 㟬, 㟭, 㟮, 崱, 崳, 崴, 崺, 崽, 崾, 崿, 嵁, 嵂, 嵃, 嵆, 嵇, 嵋, 嵌, 嵎, 嵏, 嵐, 嵒, 嵕, 嵖, 嵗, 嵘, 嵙, 嵚, 嵛, 嵜, 嵝, 嵐, 𡺥, 𡺦,Tự hình:

Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4
1. [大智若愚] đại trí nhược ngu;
愚 ngu
Nghĩa Trung Việt của từ 愚
(Tính) Dốt nát, ngu muội, không thông minh.◎Như: ngu si 愚癡 dốt nát mê muội.
◇Luận Ngữ 論語: Ngô dữ Hồi ngôn chung nhật, bất vi, như ngu 吾與回言終日, 不違, 如愚 (Vi chánh 為政) Ta với Nhan Hồi nói chuyện suốt ngày, không thấy anh ấy vặn hỏi gì cả, tưởng như ngu đần vậy.
(Tính) Đôn hậu, thật thà.
(Tính) Dùng làm lời nói khiêm.
◎Như: ngu án 愚按 kẻ ngu si này xét, ngu ý 愚意 như ý kẻ ngu dốt này.
(Danh) Người ngu dốt.
◇Luận Ngữ 論語: Cổ chi ngu dã trực, kim chi ngu dã trá nhi dĩ hĩ 古之愚也直, 今之愚也詐而已矣 (Dương Hóa 陽貨) Đời xưa người ngu thì ngay thẳng, nay người ngu thì chỉ dối trá thôi.
(Động) Lừa dối.
◎Như: ngu lộng 愚弄 lừa gạt người.
◇Tôn Tử 孫子: Năng ngu sĩ tốt chi nhĩ mục, sử chi vô tri 能愚士卒之耳目, 使之無知 (Cửu địa 九地) Phải biết đánh lừa tai mắt quân lính, làm cho họ không biết.
ngu, như "ngu dốt" (vhn)
Nghĩa của 愚 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: NGU
1. ngu dốt; ngu đần; ngu; ngu ngốc; ngu muội。愚笨;傻。
愚人
người ngu dốt
愚不可及
ngu không ai bằng
大智若愚
bậc đại trí trông như ngu đần; người tài vẻ ngoài đần độn.
2. lường gạt; bỡn cợt; lừa dối; lừa bịp。愚弄。
为人所愚
bị người ta lừa bịp
3. ngu (khiêm tốn khi nói về mình)。用于自称的谦辞。
愚兄
ngu huynh (người anh ngu đần)
愚见
ngu kiến (theo thiển ý của tôi)
愚以为不可。
người ngu như tôi cho là không thể được.
Từ ghép:
愚笨 ; 愚不可及 ; 愚痴 ; 愚蠢 ; 愚钝 ; 愚公移山 ; 愚陋 ; 愚鲁 ; 愚昧 ; 愚氓 ; 愚蒙 ; 愚民政策 ; 愚弄 ; 愚懦 ; 愚顽 ; 愚妄 ; 愚拙
Số nét: 13
Hán Việt: NGU
1. ngu dốt; ngu đần; ngu; ngu ngốc; ngu muội。愚笨;傻。
愚人
người ngu dốt
愚不可及
ngu không ai bằng
大智若愚
bậc đại trí trông như ngu đần; người tài vẻ ngoài đần độn.
2. lường gạt; bỡn cợt; lừa dối; lừa bịp。愚弄。
为人所愚
bị người ta lừa bịp
3. ngu (khiêm tốn khi nói về mình)。用于自称的谦辞。
愚兄
ngu huynh (người anh ngu đần)
愚见
ngu kiến (theo thiển ý của tôi)
愚以为不可。
người ngu như tôi cho là không thể được.
Từ ghép:
愚笨 ; 愚不可及 ; 愚痴 ; 愚蠢 ; 愚钝 ; 愚公移山 ; 愚陋 ; 愚鲁 ; 愚昧 ; 愚氓 ; 愚蒙 ; 愚民政策 ; 愚弄 ; 愚懦 ; 愚顽 ; 愚妄 ; 愚拙
Tự hình:

Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4
1. [爾虞我詐] nhĩ ngu ngã trá 2. [三虞] tam ngu;
虞 ngu
Nghĩa Trung Việt của từ 虞
(Động) Dự liệu, ước đoán.◇Tân Đường Thư 新唐書: Lỗ bất ngu quân chí, nhân đại hội 虜不虞軍至, 因大潰 (Lí Tự Nghiệp truyện 李嗣業傳) Lỗ không dự liệu quân đến, do đó bị thua vỡ lở.
(Động) Lo lắng, ưu lự.
◎Như: tại tại khả ngu 在在可虞 đâu đâu cũng đáng lo cả.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thiên vận hợp hồi, thừa tướng thiên hồi Trường An, phương khả vô ngu 天運合回, 丞相遷回長安, 方可無虞 (Đệ lục hồi) Vận trời xoay vần, nay thừa tướng thiên đô về Trường An, mới khỏi lo được.
(Động) Nghi ngờ.
◇Thi Kinh 詩經: Vô nhị vô ngu 無貳無虞 (Lỗ tụng 魯頌, Bí cung 閟宮) Chớ hai lòng chớ nghi ngờ.
(Động) Lừa gạt.
◎Như: nhĩ ngu ngã trá 爾虞我詐 lừa phỉnh lẫn nhau.
◇Tả truyện 左傳: Ngã vô nhĩ trá, nhĩ vô ngã ngu 我無爾詐, 爾無我虞 (Tuyên Công thập ngũ niên 宣公十五年) Tôi không dối gạt ông, ông không lừa phỉnh tôi.
(Danh) Nhà Ngu 虞 (trong khoảng 2697-2033 trước Tây lịch). Vua Thuấn 舜, được vua Nghiêu 堯 trao ngôi vua, lập ra nhà Ngu.
(Danh) Nước Ngu, chỗ con cháu vua Thuấn ở. Nay thuộc tỉnh Sơn Tây 山西.
(Danh) Tế Ngu, tế yên vị.
(Danh) Quan lại coi việc núi chằm.
(Danh) Họ Ngu.
Nghĩa của 虞 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 13
Hán Việt: NGU
1. dự đoán; ước đoán。猜测;预料。
不虞
không dự đoán
2. lo lắng; lo âu; lo nghĩ。忧虑。
兴修水利,水旱无虞。
xây dựng hệ thống thuỷ lợi, không lo hạn hán lũ lụt.
无冻馁之虞。
không lo đói rét
3. lừa gạt; lừa bịp。欺骗。
尔虞我诈。
lừa dối lẫn nhau; lừa gạt dối trá nhau.
4. Ngu (tên triều đại trong truyền thuyết do Vua Thuấn lập nên.)。传说中的朝代名,舜所建。
5. Ngu (tên một nước thời Chu, nay ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc.)。周朝国名,在今山西平陆东北。
Số nét: 13
Hán Việt: NGU
1. dự đoán; ước đoán。猜测;预料。
不虞
không dự đoán
2. lo lắng; lo âu; lo nghĩ。忧虑。
兴修水利,水旱无虞。
xây dựng hệ thống thuỷ lợi, không lo hạn hán lũ lụt.
无冻馁之虞。
không lo đói rét
3. lừa gạt; lừa bịp。欺骗。
尔虞我诈。
lừa dối lẫn nhau; lừa gạt dối trá nhau.
4. Ngu (tên triều đại trong truyền thuyết do Vua Thuấn lập nên.)。传说中的朝代名,舜所建。
5. Ngu (tên một nước thời Chu, nay ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc.)。周朝国名,在今山西平陆东北。
Dị thể chữ 虞
𩦢,
Tự hình:

Pinyin: wu2, yu3;
Việt bính: jyu5;
麌 ngu
Nghĩa Trung Việt của từ 麌
(Danh) Con hươu đực.(Tính) Tụ tập đông đúc.
◇Thi Kinh 詩經: Thú chi sở đồng, Ưu lộc ngu ngu 獸之所同, 麀鹿麌麌 (Tiểu nhã 小雅, Cát nhật 吉日) Chỗ các thú tụ họp, Hươu cái hươu đực đông đúc.
Tự hình:

Dịch ngu sang tiếng Trung hiện đại:
虞 《传说中的朝代名, 舜所建。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ngu
| ngu | 俣: | kẻ ngu |
| ngu | 娛: | ngu lạc (mua vui) |
| ngu | 娱: | ngu lạc (mua vui) |
| ngu | 愚: | ngu dốt |
| ngu | : | Đại ngu (quốc hiệu nhà Hồ) |
| ngu | 髃: | ngu (tên huyện) |

Tìm hình ảnh cho: ngu Tìm thêm nội dung cho: ngu
