Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tuyệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ tuyệt:

绝 tuyệt絕 tuyệt絶 tuyệt踅 tuyệt, thệ蕝 tuyệt, khiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuyệt

tuyệt [tuyệt]

U+7EDD, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 絕;
Pinyin: jue2, sui2, tuo3;
Việt bính: zyut6;

tuyệt

Nghĩa Trung Việt của từ 绝

Giản thể của chữ .
tuyệt, như "cự tuyệt" (gdhn)

Nghĩa của 绝 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (絕)
[jué]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: TUYỆT
1. đoạn tuyệt; cự tuyệt; cắt đứt。断绝。
绝交。
tuyệt giao; đoạn tuyệt.
绝缘。
cách biệt.
隔绝。
xa cách hẳn.
拒绝。
cự tuyệt; từ chối; khước từ.
络绎不绝。
qua lại không ngớt.
2. hết; sạch; cùng tận。完全没有了;穷尽;净尽。
斩尽杀绝。
chém sạch giết sạch.
法子都想绝了。
nghĩ hết cách rồi.
3. hết đường; tắt đường; đường cùng。走不通的;没有出路的。
绝地。
tuyệt địa; chỗ rất nguy hiểm.
绝壁。
vách đá dựng đứng.
绝处逢生。
cùng đường lại có lối thoát.
4. vô song; tuyệt vời。独一无二的;没有人能赶上的。
绝技。
tuyệt kỹ.
她的书画可称双绝。
tranh của cô ấy có thể nói là tuyệt vời.
5. cực; nhất。极;最。
绝早。
rất sớm.
绝大多数。
tuyệt đại đa số.
绝大部分。
tuyệt đại bộ phận.
6. tuyệt đối (dùng trước từ phủ định)。绝对(用于否定词前面)。
绝无此意。
tuyệt đối không có ý như vậy.
7. thể thơ。绝句。
五绝。
thơ ngũ tuyệt.
七绝。
thơ thất tuyệt.
Từ ghép:
绝版 ; 绝笔 ; 绝壁 ; 绝唱 ; 绝代 ; 绝倒 ; 绝地 ; 绝顶 ; 绝对 ; 绝对高度 ; 绝对观念 ; 绝对零度 ; 绝对湿度 ; 绝对温度 ; 绝对真理 ; 绝对值 ; 绝后 ; 绝户 ; 绝迹 ; 绝技 ; 绝交 ; 绝境 ; 绝句 ; 绝口 ; 绝粒 ; 绝路 ; 绝路 ; 绝伦 ; 绝密 ; 绝妙 ; 绝命书 ; 绝色 ; 绝食 ; 绝嗣 ; 绝望 ; 绝无仅有 ; 绝响 ; 绝续 ; 绝学 ; 绝艺 ; 绝育 ; 绝域 ; 绝缘 ; 绝缘体 ; 绝缘子 ; 绝早 ; 绝招 ; 绝症 ; 绝种

Chữ gần giống với 绝:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 绝

, ,

Chữ gần giống 绝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绝 Tự hình chữ 绝 Tự hình chữ 绝 Tự hình chữ 绝

tuyệt [tuyệt]

U+7D55, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jue2;
Việt bính: zyut3 zyut6
1. [不絕] bất tuyệt 2. [屏絕] bính tuyệt 3. [拒絕] cự tuyệt 4. [隔絕] cách tuyệt 5. [五絕] ngũ tuyệt 6. [冠絕] quán tuyệt 7. [精妙絕倫] tinh diệu tuyệt luân 8. [絕對] tuyệt đối 9. [絕妙] tuyệt diệu 10. [絕命] tuyệt mệnh 11. [絕望] tuyệt vọng;

tuyệt

Nghĩa Trung Việt của từ 絕

(Động) Đứt, cắt đứt.
◎Như: đoạn tuyệt
cắt đứt.
◇Sử Kí : Vị chí thân, Tần vương kinh, tự dẫn nhi khởi, tụ tuyệt , , , (Kinh Kha truyện ) (Mũi chủy thủ) chưa đến người, vua Tần sợ hãi vùng dậy, tay áo đứt.

(Động)
Ngưng, dừng, đình chỉ.
◎Như: lạc dịch bất tuyệt liền nối không dứt, thao thao bất tuyệt nói tràng giang đại hải, nói không ngừng.(Đông) Cạn, hết, kiệt tận.
◇Hoài Nam Tử : Giang hà tuyệt nhi bất lưu , (Bổn kinh ) Sông nước cạn kiệt không chảy nữa.

(Động)
Bất tỉnh.
◇Phong thần diễn nghĩa : Huyết nhiễm y khâm, hôn tuyệt vu địa , (Đệ thất hồi) Máu nhuộm vạt áo, hôn mê bất tỉnh trên mặt đất.

(Động)
Không có đời sau (để tiếp nối).
◎Như: tuyệt tử không có con nối dõi, tuyệt tôn không có cháu nối dõi.

(Động)
Chống, cưỡng lại.
◎Như: cự tuyệt chống lại.

(Động)
Rẽ ngang, xuyên qua.
◎Như: tuyệt lưu nhi độ rẽ ngang dòng nước mà qua.

(Động)
Cao vượt, siêu việt.
◇Khổng Tử gia ngữ : Kì nhân thân trường thập xích, vũ lực tuyệt luân , (Bổn tính giải ) Người đó thân cao mười thước, sức lực vượt trội.

(Tính)
Xuất chúng, trác việt, có một không hai.
◎Như: tuyệt thế mĩ nữ người đàn bà đẹp tuyệt trần, đẹp có một không hai.

(Tính)
Xa xôi hẻo lánh.
◎Như: tuyệt địa nơi xa xôi khó lai vãng.
◇Lí Lăng : Xuất chinh tuyệt vực (Đáp Tô Vũ thư ) Xuất chinh vùng xa xôi.

(Tính)
Cùng, hết hi vọng.
◎Như: tuyệt lộ đường cùng, tuyệt xứ chỗ không lối thoát.

(Tính)
Quái lạ, đặc thù (hình dung, cử chỉ).

(Phó)
Hoàn toàn.
◎Như: tuyệt đối tán thành hoàn toàn tán thành.

(Phó)
Rất, hết sức, vô cùng.
◎Như: tuyệt trọng kì nhân rất trọng người ấy.

(Danh)
Nói tắt của tuyệt cú .
◎Như: tứ tuyệt thơ bốn câu, ngũ tuyệt thơ bốn câu mỗi câu năm chữ, thất tuyệt thơ bốn câu mỗi câu bảy chữ.

Chữ gần giống với 絕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

Dị thể chữ 絕

, ,

Chữ gần giống 絕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 絕 Tự hình chữ 絕 Tự hình chữ 絕 Tự hình chữ 絕

tuyệt [tuyệt]

U+7D76, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2;
Việt bính: ;

tuyệt

Nghĩa Trung Việt của từ 絶

Dạng viết khác của chữ .

tuyệt, như "cự tuyệt" (vhn)
tịt, như "tịt ngòi" (btcn)
tiệt, như "trừ tiệt" (btcn)
toẹt, như "nói toẹt" (btcn)

Chữ gần giống với 絶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

Dị thể chữ 絶

, ,

Chữ gần giống 絶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 絶 Tự hình chữ 絶 Tự hình chữ 絶 Tự hình chữ 絶

tuyệt, thệ [tuyệt, thệ]

U+8E05, tổng 14 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi4, xue2;
Việt bính: cit3;

tuyệt, thệ

Nghĩa Trung Việt của từ 踅

(Động) Bay liệng.
◇Chu Quyền
: Bích thiên biên tịch dương tiệm tà, Sơ lâm ngoại hôn nha loạn tuyệt , (Trác Văn Quân ) Bên trời biếc bóng chiều dần dần đổ nghiêng, Ngoài rừng thưa quạ tối liệng bay loạn xạ.

(Động)
Xoay, chuyển.
◇Thủy hử truyện : Trí Thâm đề liễu thiền trượng, tuyệt quá hậu diện đả nhất khán , (Đệ lục hồi) (Lỗ) Trí Thâm xách thiền trượng, xoay mình về phía sau nhìn một cái.

(Động)
Đi qua đi lại.
◎Như: tha tại đại môn khẩu tuyệt lai tuyệt khứ anh ta cứ đi qua đi lại trước cổng.Một âm là thệ.

(Động)
Đi một chân.

Nghĩa của 踅 trong tiếng Trung hiện đại:

[xué]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 14
Hán Việt: SÊ

đi đi lại lại; giữa đường quay lại。来回走;中途折回。
他在大门口踅来踅去。
anh ấy đi đi lại lại ngoài cổng.
Từ ghép:
踅摸 ; 踅子

Chữ gần giống với 踅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,

Chữ gần giống 踅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踅 Tự hình chữ 踅 Tự hình chữ 踅 Tự hình chữ 踅

tuyệt, khiêu [tuyệt, khiêu]

U+855D, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2, zui4;
Việt bính: zyut3;

tuyệt, khiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 蕝

(Danh) Nghi lễ thời xưa khi họp triều đình, bó cỏ tranh lại ở trên đất để nêu rõ ngôi thứ.

(Danh)
Tên một giống cỏ nước.

(Động)
Dựng lên, nêu lên.

(Động)
Nổi trên nước, cá nổi.

(Tính)
Nhỏ.Một âm là khiêu.

(Danh)
Vật dùng để đi hay trượt trong bùn, tuyết...
§ Thông khiêu
.

Chữ gần giống với 蕝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蕝

𫈵,

Chữ gần giống 蕝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕝 Tự hình chữ 蕝 Tự hình chữ 蕝 Tự hình chữ 蕝

Dịch tuyệt sang tiếng Trung hiện đại:

够味儿 《工力达到相当高的水平; 意味深长; 耐人寻味。》hai câu này anh hát rất tuyệt.
这两句你唱得可真够味儿。 呱呱叫 《形容极好。》
anh ấy đánh cờ rất tuyệt.
他象棋下得呱呱叫。 刮刮叫 《同"呱呱叫"。》
《表示得意。》
tuyệt, máy móc chúng ta sản xuất quả là khá!
嘿, 咱们生产的机器可实在不错呀!
精彩 《(表演、展览、言论、文章等)优美; 出色。》
绝对 《最; 极。》
các đồng chí chúng ta tuyệt đại đa số đều là người tốt.
我们的同志绝对大多数都是好同志。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyệt

tuyệt:tuyệt vời (nắm lấy)
tuyệt:tuyệt (lông mao)
tuyệt:cự tuyệt
tuyệt:cự tuyệt

Gới ý 33 câu đối có chữ tuyệt:

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

tuyệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuyệt Tìm thêm nội dung cho: tuyệt