Từ: vinh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ vinh:
Pinyin: rong2;
Việt bính: wing4;
荣 vinh
Nghĩa Trung Việt của từ 荣
Một dạng của chữ vinh 榮.Giản thể của chữ 榮.vinh, như "hiển vinh" (gdhn)
Nghĩa của 荣 trong tiếng Trung hiện đại:
[róng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: VINH
1. tươi tốt; um tùm (cây cỏ)。草木茂盛。
欣欣向荣。
ngày càng phồn thịnh.
2. hưng thịnh; phồn thịnh; phồn vinh。兴盛。
繁荣。
phồn vinh.
3. quang vinh。光荣(跟"辱"相对)。
荣誉。
vinh
dư.̣ 荣耀。
vinh dự.
荣幸。
vinh hạnh.
荣获第一名。
vinh dự đoạt giải nhất.
4. họ Vinh。(Róng)姓。
5. Vinh; thành phố Vinh(thuộc Nghệ an, Việt Nam)。 市。越南地名。宜安省省份。
Từ ghép:
荣归 ; 荣华 ; 荣军 ; 荣辱 ; 荣幸 ; 荣耀 ; 荣膺 ; 荣誉 ; 荣誉军人
Chữ gần giống với 荣:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Pinyin: rong2;
Việt bính: wing4
1. [恩榮] ân vinh 2. [繁榮] phồn vinh 3. [光榮] quang vinh;
榮 vinh
Nghĩa Trung Việt của từ 榮
(Tính) Tươi tốt, phồn thịnh, đông đúc.(Tính) Giàu sang, hiển đạt.
◎Như: vinh diệu 榮耀 vẻ vang, vinh hoa phú quý 榮華富貴 giàu có vẻ vang.
(Phó) Vẻ vang.
◎Như: ý cẩm vinh quy 衣錦榮歸 mặc áo gấm vẻ vang trở về.
(Danh) Phần hai đầu mái nhà cong lên.
(Danh) Máu.
◎Như: vinh vệ 榮衞 vinh là máu, vệ là khí.
(Danh) Hoa.
◇Văn tuyển 文選: Phàn điều chiết kì vinh, Tương dĩ di sở tư 攀條折其榮, 將以遺所思 (Đình trung hữu kì thụ 庭中有奇樹) Vin nhánh hái hoa (của cây lạ trong sân), Đem tặng người mà ta thương nhớ.
(Danh) Cây vinh, tên riêng của cây đồng.
(Danh) Họ Vinh.
vinh, như "hiển vinh" (vhn)
vang, như "vẻ vang" (btcn)
vành, như "vành ra" (btcn)
vểnh, như "vểnh tai" (btcn)
vênh, như "vênh váo; chênh vênh" (btcn)
vanh, như "vanh vách" (gdhn)
văng, như "văng vẳng" (gdhn)
Chữ gần giống với 榮:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Dị thể chữ 榮
荣,
Tự hình:

Pinyin: rong2;
Việt bính: wing4;
蝾 vinh
Nghĩa Trung Việt của từ 蝾
Giản thể của chữ 蠑.vinh, như "vinh nguyên (Kỳ Đà nước)" (gdhn)
Nghĩa của 蝾 trong tiếng Trung hiện đại:
[róng]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: VANH
cá cóc; sa giông。蝾螈。
Từ ghép:
蝾螈
Chữ gần giống với 蝾:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Dị thể chữ 蝾
蠑,
Tự hình:

Pinyin: rong2;
Việt bính: wing4;
蠑 vinh
Nghĩa Trung Việt của từ 蠑
(Danh) Vinh nguyên 蠑螈 con sam, một loài động vật con đực con cái ở chung không rời.vanh, như "vanh nguyên (kỳ đà sống dưới nước)" (gdhn)
vinh, như "vinh nguyên (Kỳ Đà nước)" (gdhn)
Dị thể chữ 蠑
蝾,
Tự hình:

Dịch vinh sang tiếng Trung hiện đại:
荣 《光荣(跟"辱"相对)。》Vinh
荣 《 市。越南地名。宜安省省份。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vinh
| vinh | 㘇: | vinh váo |
| vinh | 榮: | hiển vinh |
| vinh | 縈: | vinh hoài(tưởng nhớ) |
| vinh | 荣: | hiển vinh |
| vinh | 萦: | vinh hoài(tưởng nhớ) |
| vinh | 蝾: | vinh nguyên (Kỳ Đà nước) |
| vinh | 蠑: | vinh nguyên (Kỳ Đà nước) |
Gới ý 15 câu đối có chữ vinh:
Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường
Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài
Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương
Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời
Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường
Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà
Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh
Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn
Huyên thảo phu vinh thọ diên bát trật,Vụ tinh hoán thái khánh diễn thiên thu
Cỏ huyên tươi tốt, tiệc thọ tám mươi,Sao vụ sáng ngời chúc mừng ngàn tuổi
Vụ tinh hiến huy tăng thu sắc,Huyên thảo phu vinh khánh điệt niên
Sao vụ sáng ngời đẹp vẻ thu,Cỏ huyên thắm sắc mừng cao tuổi

Tìm hình ảnh cho: vinh Tìm thêm nội dung cho: vinh
