Từ: vinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ vinh:

荣 vinh • 榮 vinh • 蝾 vinh • 蠑 vinh

Đây là các chữ cấu thành từ này: vinh

vinh [vinh]

U+8363, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 榮;
Pinyin: rong2;
Việt bính: wing4;

荣 vinh

Nghĩa Trung Việt của từ 荣

Một dạng của chữ vinh 榮.Giản thể của chữ 榮.
vinh, như "hiển vinh" (gdhn)

Nghĩa của 荣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (榮)
[róng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: VINH
1. tươi tốt; um tùm (cây cỏ)。草木茂盛。
欣欣向荣。
ngày càng phồn thịnh.
2. hưng thịnh; phồn thịnh; phồn vinh。兴盛。
繁荣。
phồn vinh.
3. quang vinh。光荣(跟"辱"相对)。
荣誉。
vinh
dư.̣ 荣耀。
vinh dự.
荣幸。
vinh hạnh.
荣获第一名。
vinh dự đoạt giải nhất.
4. họ Vinh。(Róng)姓。
5. Vinh; thành phố Vinh(thuộc Nghệ an, Việt Nam)。 市。越南地名。宜安省省份。
Từ ghép:
荣归 ; 荣华 ; 荣军 ; 荣辱 ; 荣幸 ; 荣耀 ; 荣膺 ; 荣誉 ; 荣誉军人

Chữ gần giống với 荣:

兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,

Dị thể chữ 荣

榮, 荣,

Chữ gần giống 荣

棣, 栦, 栰, 栯, 栮, 劳, 栭, 栬, 栫, 株,

Tự hình:

Tự hình chữ 荣 Tự hình chữ 荣 Tự hình chữ 荣 Tự hình chữ 荣

vinh [vinh]

U+69AE, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 荣;
Pinyin: rong2;
Việt bính: wing4
1. [恩榮] ân vinh 2. [繁榮] phồn vinh 3. [光榮] quang vinh;

榮 vinh

Nghĩa Trung Việt của từ 榮

(Tính) Tươi tốt, phồn thịnh, đông đúc.

(Tính)
Giàu sang, hiển đạt.
◎Như: vinh diệu 榮
耀 vẻ vang, vinh hoa phú quý 榮華富貴 giàu có vẻ vang.

(Phó)
Vẻ vang.
◎Như: ý cẩm vinh quy 衣錦榮歸 mặc áo gấm vẻ vang trở về.

(Danh)
Phần hai đầu mái nhà cong lên.

(Danh)
Máu.
◎Như: vinh vệ 榮衞 vinh là máu, vệ là khí.

(Danh)
Hoa.
◇Văn tuyển 文選: Phàn điều chiết kì vinh, Tương dĩ di sở tư 攀條折其榮, 將以遺所思 (Đình trung hữu kì thụ 庭中有奇樹) Vin nhánh hái hoa (của cây lạ trong sân), Đem tặng người mà ta thương nhớ.

(Danh)
Cây vinh, tên riêng của cây đồng.

(Danh)
Họ Vinh.

vinh, như "hiển vinh" (vhn)
vang, như "vẻ vang" (btcn)
vành, như "vành ra" (btcn)
vểnh, như "vểnh tai" (btcn)
vênh, như "vênh váo; chênh vênh" (btcn)
vanh, như "vanh vách" (gdhn)
văng, như "văng vẳng" (gdhn)

Chữ gần giống với 榮:

㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Dị thể chữ 榮

荣,

Chữ gần giống 榮

棭, 核, 桃, 桂, 桁, 桀, 栿, 栾, 栽, 格,

Tự hình:

Tự hình chữ 榮 Tự hình chữ 榮 Tự hình chữ 榮 Tự hình chữ 榮

vinh [vinh]

U+877E, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蠑;
Pinyin: rong2;
Việt bính: wing4;

蝾 vinh

Nghĩa Trung Việt của từ 蝾

Giản thể của chữ 蠑.
vinh, như "vinh nguyên (Kỳ Đà nước)" (gdhn)

Nghĩa của 蝾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蠑)
[róng]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: VANH
cá cóc; sa giông。蝾螈。
Từ ghép:
蝾螈

Chữ gần giống với 蝾:

䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

Dị thể chữ 蝾

蠑,

Chữ gần giống 蝾

蛿, 蝉, 蝂, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝊,

Tự hình:

Tự hình chữ 蝾 Tự hình chữ 蝾 Tự hình chữ 蝾 Tự hình chữ 蝾

vinh [vinh]

U+8811, tổng 20 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 蝾;
Pinyin: rong2;
Việt bính: wing4;

蠑 vinh

Nghĩa Trung Việt của từ 蠑

(Danh) Vinh nguyên 蠑螈 con sam, một loài động vật con đực con cái ở chung không rời.

vanh, như "vanh nguyên (kỳ đà sống dưới nước)" (gdhn)
vinh, như "vinh nguyên (Kỳ Đà nước)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蠑:

䗼, 䗽, 䗾, 䗿, 䘀, 䘁, 蠐, 蠑, 蠔, 蠕, 蠘, 蠙, 𧓍, 𧓏, 𧓦, 𧓭, 𧓮, 𧓯, 𧓰,

Dị thể chữ 蠑

蝾,

Chữ gần giống 蠑

蛾, 蝊, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠑 Tự hình chữ 蠑 Tự hình chữ 蠑 Tự hình chữ 蠑

Dịch vinh sang tiếng Trung hiện đại:

荣 《光荣(跟"辱"相对)。》
Vinh
荣 《 市。越南地名。宜安省省份。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vinh

vinh㘇:vinh váo
vinh榮:hiển vinh
vinh縈:vinh hoài(tưởng nhớ)
vinh荣:hiển vinh
vinh萦:vinh hoài(tưởng nhớ)
vinh蝾:vinh nguyên (Kỳ Đà nước)
vinh蠑:vinh nguyên (Kỳ Đà nước)

Gới ý 15 câu đối có chữ vinh:

萱榮北地年稀,婺煥南千日正長

Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

堂北萱花榮晝錦,皆前桂子噴天香

Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

年週花甲榮瑤島,庭長芝蘭映玉堂

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

柏翠松蒼含歌五福,椿榮萱茂同祝百齡

Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh

Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

萱草敷榮壽延八秩,婺星煥彩慶衍千秋

Huyên thảo phu vinh thọ diên bát trật,Vụ tinh hoán thái khánh diễn thiên thu

Cỏ huyên tươi tốt, tiệc thọ tám mươi,Sao vụ sáng ngời chúc mừng ngàn tuổi

婺星獻輝增秋色,萱草敷榮慶耋年

Vụ tinh hiến huy tăng thu sắc,Huyên thảo phu vinh khánh điệt niên

Sao vụ sáng ngời đẹp vẻ thu,Cỏ huyên thắm sắc mừng cao tuổi

四代斑衣榮耋壽,八旬寶婺慶遐齡

Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh

Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao

vinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vinh Tìm thêm nội dung cho: vinh