Từ: 安顿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安顿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安顿 trong tiếng Trung hiện đại:

[āndùn] 1. bố trí ổn thoả; thu xếp; thu xếp ổn thoả; giao cho; đưa cho; đưa vào làm; đặt vào; gởi; ổn định。使人或事物有着落;安排妥当。
安顿老小
bố trí ổn thoả già trẻ
妈妈把孩子安顿在托儿所里
mẹ thu xếp gởi con vào nhà trẻ
2. yên ổn; yên。安稳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿

đốn:đốn cây
安顿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安顿 Tìm thêm nội dung cho: 安顿