Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 安顿 trong tiếng Trung hiện đại:
[āndùn] 1. bố trí ổn thoả; thu xếp; thu xếp ổn thoả; giao cho; đưa cho; đưa vào làm; đặt vào; gởi; ổn định。使人或事物有着落;安排妥当。
安顿老小
bố trí ổn thoả già trẻ
妈妈把孩子安顿在托儿所里
mẹ thu xếp gởi con vào nhà trẻ
2. yên ổn; yên。安稳。
安顿老小
bố trí ổn thoả già trẻ
妈妈把孩子安顿在托儿所里
mẹ thu xếp gởi con vào nhà trẻ
2. yên ổn; yên。安稳。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿
| đốn | 顿: | đốn cây |

Tìm hình ảnh cho: 安顿 Tìm thêm nội dung cho: 安顿
