Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 定稿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定稿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稿

Nghĩa của 定稿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìnggǎo] 1. sửa bản thảo; hiệu đính。修改并确定稿子。
全书由主编定稿
toàn bộ quyển sách là do chủ biên sửa bản thảo.
2. bản thảo đã sửa chữa; bản thảo đã hiệu đính。修改后确定下来的稿子。
年内可把定稿交出版社。
trong năm nay phải đem bản thảo đã hiệu đính giao cho nhà xuất bản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿

cảo稿:cảo táng
khao稿:khao khát
kháo稿: 
定稿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定稿 Tìm thêm nội dung cho: 定稿