Từ: 视力表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 视力表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 视力表 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìlìbiǎo] bảng đo thị lực。测验视力的图,图上印着几排符号或字母,各排大小不一,视力强弱以所能看清的符号或字母的大小来判定。也叫目力表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
视力表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 视力表 Tìm thêm nội dung cho: 视力表