Từ: 定编 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定编:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 定 • 编

Nghĩa của 定编 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngbiān] xác định biên chế。确定编制。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định定:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên编:biên soạn
定编 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定编 Tìm thêm nội dung cho: 定编