Chữ 编 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 编, chiết tự chữ BIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编:

编 biên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 编

Chiết tự chữ biên bao gồm chữ 丝 扁 hoặc 纟 扁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 编 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 扁
  • ti
  • biển, bên, bẽn, thiên
  • 2. 编 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 扁
  • miên, mịch
  • biển, bên, bẽn, thiên
  • biên [biên]

    U+7F16, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 編;
    Pinyin: bian1, bian4;
    Việt bính: pin1;

    biên

    Nghĩa Trung Việt của từ 编

    Giản thể của chữ .
    biên, như "biên soạn" (gdhn)

    Nghĩa của 编 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (編)
    [biān]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 15
    Hán Việt: BIÊN
    1. bện; đan; tết; thắt。把细长条状的东西交叉组织起来。
    编辫子
    thắt bím
    编草帽
    đan mũ cói
    编筐子
    đan sọt
    2. sắp; sắp xếp; xếp; đưa vào; phân chia; phân loại。把分散的事物按照一定的条理组织起来或按照一定的顺序排列起来。
    编组
    xếp nhóm; chia tổ
    编队
    xếp thành hàng
    编入...
    đưa ... vào biên chế
    编号
    ghi số thứ tự
    3. biên tập; người biên soạn; người sưu tập tài liệu; trình biên dịch; bộ biên dịch。编辑。
    编报
    biên tập báo
    编杂志
    biên tập tạp chí
    编者按
    lời toà soạn
    4. soạn; sáng tác; viết; thảo。创作(歌词、剧本等) 。
    编歌
    sáng tác nhạc
    编剧本
    viết kịch
    编了个曲儿
    sáng tác được một ca khúc
    5. bịa; bịa chuyện; bịa đặt; đặt điều; thêu dệt。捏造。
    瞎编
    bịa đặt vớ vẩn
    编了一套瞎话
    đặt điều nói láo; bịa chuyện vu vơ
    6. tập; quyển; bộ (thường làm tên sách); biên。成本的书(常做书名) 。
    正编
    chính biên
    续编
    tục biên
    《故事新编》
    chuyện cũ viết lại
    7. phần (lớn hơn chương)。书籍按内容划分的单位,大于"章" 。
    上编
    phần đầu
    中编
    phần giữa
    下编
    phần cuối
    Từ ghép:
    编程序 ; 编次 ; 编导 ; 编订 ; 编队 ; 编发 ; 编号 ; 编户 ; 编辑 ; 编辑部 ; 编简 ; 编结 ; 编剧 ; 编列 ; 编录 ; 编码 ; 编目 ; 编内 ; 编年史 ; 编年体 ; 编排 ; 编派 ; 编遣 ; 编磬 ; 编入 ; 编审 ; 编外 ; 编伍 ; 编写 ; 编修 ; 编选 ; 编译 ; 编印 ; 编余 ; 编造 ; 编者 ; 编者按 ; 编者按语 ; 编织 ; 编织品 ; 编制 ; 编钟 ; 编著 ; 编撰 ; 编缀 ; 编组 ; 编纂

    Chữ gần giống với 编:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 编

    ,

    Chữ gần giống 编

    , , , 绿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 编 Tự hình chữ 编 Tự hình chữ 编 Tự hình chữ 编

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

    biên:biên soạn
    编 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 编 Tìm thêm nội dung cho: 编