Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 定评 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定评:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定评 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngpíng] bình phẩm chính xác; bình luận hợp lý。确定的评论。
这部作品早有定评。
tác phẩm này đã có những bình phẩm chính xác từ lâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 评

bình:bình phẩm
定评 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定评 Tìm thêm nội dung cho: 定评