Từ: 定销 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定销:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定销 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngxiāo] định tiêu; hệ thống hạn ngạch cố định tiêu thụ。针对市场销售的固定限额体系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
定销 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定销 Tìm thêm nội dung cho: 定销