Từ: 实业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实业 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíyè] thực nghiệp; công thương nghiệp (công thương nghiệp thời xưa)。旧时指工商企业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
实业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实业 Tìm thêm nội dung cho: 实业