Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 神像 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神像:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神像 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénxiàng] 1. tượng thần; tượng Phật。神佛的图像、塑像。
2. ảnh người đã khuất; ảnh người chết。旧时指遗像。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 像

tượng:bức tượng
神像 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神像 Tìm thêm nội dung cho: 神像