Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小子 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎozǐ] 1. người trẻ tuổi。年幼的人。
后生小子。
lớp trẻ sinh sau đẻ muộn.
2. lớp người trẻ。旧时长辈称晚辈;晚辈对尊长的自称。
[xiǎo·zi]
1. con trai。男孩子。
大小子。
con trai lớn.
小小子。
con trai út.
胖小子。
thằng bé bụ bẫm.
2. thằng; thằng cha (có ý khinh miệt)。人(用于男性,含轻蔑意)。
这小子真坏!
thằng cha này tệ thật.
后生小子。
lớp trẻ sinh sau đẻ muộn.
2. lớp người trẻ。旧时长辈称晚辈;晚辈对尊长的自称。
[xiǎo·zi]
1. con trai。男孩子。
大小子。
con trai lớn.
小小子。
con trai út.
胖小子。
thằng bé bụ bẫm.
2. thằng; thằng cha (có ý khinh miệt)。人(用于男性,含轻蔑意)。
这小子真坏!
thằng cha này tệ thật.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Gới ý 15 câu đối có chữ 小子:

Tìm hình ảnh cho: 小子 Tìm thêm nội dung cho: 小子
