Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 堍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堍, chiết tự chữ MIỄN, THỎ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堍:
堍
Pinyin: tu4;
Việt bính: tou3;
堍 miễn
Nghĩa Trung Việt của từ 堍
(Danh) Chỗ gần hai đầu cầu.◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Chỉ kiến tiểu du thuyền thượng đích Vương Lựu Nhi, tại kiều miễn hạ mãi tửu địch mễ 只見小遊船上的王溜兒, 在橋堍下買酒糴米 (Linh sử mĩ tì thù tú đồng 鈴史美婢酬秀童) Chỉ thấy Vương Lựu Nhi trên chiếc du thuyền nhỏ, ở dưới ven cầu mua rượu mua gạo.
thỏ, như "thỏ (tay vịn cầu thang)" (gdhn)
Nghĩa của 堍 trong tiếng Trung hiện đại:
[tù]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: THỎ
dốc cầu; mố cầu 。桥两头靠近平地的地方。
桥堍
mố cầu
Số nét: 11
Hán Việt: THỎ
dốc cầu; mố cầu 。桥两头靠近平地的地方。
桥堍
mố cầu
Chữ gần giống với 堍:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堍
| thỏ | 堍: | thỏ (tay vịn cầu thang) |

Tìm hình ảnh cho: 堍 Tìm thêm nội dung cho: 堍
