Chữ 堍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堍, chiết tự chữ MIỄN, THỎ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堍:

堍 miễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 堍

Chiết tự chữ miễn, thỏ bao gồm chữ 土 兔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

堍 cấu thành từ 2 chữ: 土, 兔
  • thổ, đỗ, độ
  • thỏ, thố
  • miễn [miễn]

    U+580D, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tu4;
    Việt bính: tou3;

    miễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 堍

    (Danh) Chỗ gần hai đầu cầu.
    ◇Cảnh thế thông ngôn
    : Chỉ kiến tiểu du thuyền thượng đích Vương Lựu Nhi, tại kiều miễn hạ mãi tửu địch mễ , (Linh sử mĩ tì thù tú đồng ) Chỉ thấy Vương Lựu Nhi trên chiếc du thuyền nhỏ, ở dưới ven cầu mua rượu mua gạo.
    thỏ, như "thỏ (tay vịn cầu thang)" (gdhn)

    Nghĩa của 堍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tù]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 11
    Hán Việt: THỎ
    dốc cầu; mố cầu 。桥两头靠近平地的地方。
    桥堍
    mố cầu

    Chữ gần giống với 堍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

    Chữ gần giống 堍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 堍 Tự hình chữ 堍 Tự hình chữ 堍 Tự hình chữ 堍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 堍

    thỏ:thỏ (tay vịn cầu thang)
    堍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 堍 Tìm thêm nội dung cho: 堍