Cao su chống va đập cửa
Chữ 蝈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝈, chiết tự chữ QUẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝈:
蝈
Biến thể phồn thể: 蟈;
Pinyin: guo1;
Việt bính: gwok3;
蝈 quắc
quắc, như "quắc quắc nhi (con châu chấu)" (gdhn)
Pinyin: guo1;
Việt bính: gwok3;
蝈 quắc
Nghĩa Trung Việt của từ 蝈
Giản thể của chữ 蟈.quắc, như "quắc quắc nhi (con châu chấu)" (gdhn)
Nghĩa của 蝈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蟈)
[guō]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: QUẮC
dế; con dế。(蝈蝈儿)昆虫,身体绿色或褐色,腹部大,翅膀短,善于跳跃,吃植物的嫩叶和花。雄的前翅有发音器,能发出清脆的声音。有的地区称叫哥哥。
[guō]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: QUẮC
dế; con dế。(蝈蝈儿)昆虫,身体绿色或褐色,腹部大,翅膀短,善于跳跃,吃植物的嫩叶和花。雄的前翅有发音器,能发出清脆的声音。有的地区称叫哥哥。
Chữ gần giống với 蝈:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Dị thể chữ 蝈
蟈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝈
| quắc | 蝈: | quắc quắc nhi (con châu chấu) |

Tìm hình ảnh cho: 蝈 Tìm thêm nội dung cho: 蝈
