Cao su chống va đập cửa

Chữ 蝈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝈, chiết tự chữ QUẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝈:

蝈 quắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蝈

Chiết tự chữ quắc bao gồm chữ 虫 国 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蝈 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 国
  • chùng, hủy, trùng
  • quốc
  • quắc [quắc]

    U+8748, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蟈;
    Pinyin: guo1;
    Việt bính: gwok3;

    quắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 蝈

    Giản thể của chữ .
    quắc, như "quắc quắc nhi (con châu chấu)" (gdhn)

    Nghĩa của 蝈 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蟈)
    [guō]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 14
    Hán Việt: QUẮC
    dế; con dế。(蝈蝈儿)昆虫,身体绿色或褐色,腹部大,翅膀短,善于跳跃,吃植物的嫩叶和花。雄的前翅有发音器,能发出清脆的声音。有的地区称叫哥哥。

    Chữ gần giống với 蝈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

    Dị thể chữ 蝈

    ,

    Chữ gần giống 蝈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蝈 Tự hình chữ 蝈 Tự hình chữ 蝈 Tự hình chữ 蝈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝈

    quắc:quắc quắc nhi (con châu chấu)
    蝈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蝈 Tìm thêm nội dung cho: 蝈