Từ: 仪表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仪表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仪表 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíbiǎo] 1. dáng vẻ; hình dáng。人的外表(包括容貌、姿态、风度等,指好的)。
仪表堂堂
dáng vẻ đường đường
2. máy móc; dụng cụ; khí cụ。测定温度、气压、电量、血压等的仪器,形状或作用像计时的表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪

nghi:nghi thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
仪表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仪表 Tìm thêm nội dung cho: 仪表