Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 仪表 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíbiǎo] 1. dáng vẻ; hình dáng。人的外表(包括容貌、姿态、风度等,指好的)。
仪表堂堂
dáng vẻ đường đường
2. máy móc; dụng cụ; khí cụ。测定温度、气压、电量、血压等的仪器,形状或作用像计时的表。
仪表堂堂
dáng vẻ đường đường
2. máy móc; dụng cụ; khí cụ。测定温度、气压、电量、血压等的仪器,形状或作用像计时的表。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪
| nghi | 仪: | nghi thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |

Tìm hình ảnh cho: 仪表 Tìm thêm nội dung cho: 仪表
