Chữ 苽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苽, chiết tự chữ CÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苽:

苽 cô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苽

Chiết tự chữ bao gồm chữ 草 瓜 hoặc 艸 瓜 hoặc 艹 瓜 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苽 cấu thành từ 2 chữ: 草, 瓜
  • tháu, thảo, xáo
  • dưa, qua
  • 2. 苽 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 瓜
  • tháu, thảo
  • dưa, qua
  • 3. 苽 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 瓜
  • thảo
  • dưa, qua
  • []

    U+82FD, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu1;
    Việt bính: gu1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 苽

    Nguyên là chữ .
    cô, như "đông cô; ma cô" (gdhn)

    Nghĩa của 苽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: CÔ
    niễng; cây niễng。同"菰"。

    Chữ gần giống với 苽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 苽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苽 Tự hình chữ 苽 Tự hình chữ 苽 Tự hình chữ 苽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 苽

    :đông cô; ma cô
    苽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苽 Tìm thêm nội dung cho: 苽