Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苽, chiết tự chữ CÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苽:
苽
Pinyin: gu1;
Việt bính: gu1;
苽 cô
Nghĩa Trung Việt của từ 苽
Nguyên là chữ cô 菰.cô, như "đông cô; ma cô" (gdhn)
Nghĩa của 苽 trong tiếng Trung hiện đại:
[gū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: CÔ
niễng; cây niễng。同"菰"。
Số nét: 11
Hán Việt: CÔ
niễng; cây niễng。同"菰"。
Chữ gần giống với 苽:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苽
| cô | 苽: | đông cô; ma cô |

Tìm hình ảnh cho: 苽 Tìm thêm nội dung cho: 苽
