Từ: 巡游 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巡游:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巡游 trong tiếng Trung hiện đại:

[xúnyóu]
1. đi dạo; đi lanh quanh。漫步;闲逛。
2. tuần hành。巡行(察看)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巡

tuần:đi tuần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 
巡游 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巡游 Tìm thêm nội dung cho: 巡游