Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 实习 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实习:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实习 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíxí] thực tập。把学到的理论知识拿到实际工作中去应用和检验,以锻炼工作能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập
实习 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实习 Tìm thêm nội dung cho: 实习